在北京逛大型博物馆
Tham quan các bảo tàng lớn ở Bắc Kinh
Đã đặt vé trước, tra cứu kỹ càng, vậy mà bước vào bảo tàng ở Bắc Kinh tác giả mới biết mình chuẩn bị còn thiếu rất nhiều.
10 từ của bài
- 大型dàxíngloại lớn, quy mô lớn, cỡ lớn
- 博物馆bówùguǎnbảo tàng, viện bảo tàng
- 分享fēnxiǎngchia sẻ, san sẻ
- 心态xīntàitâm thái, tinh thần
- 赏shǎngthưởng thức, ngắm, ban thưởng
- 正如zhèngrúđúng như, giống như, y như
- 签字qiānzìký, ký tên, ký kết
- 握手wòshǒubắt tay
- 适当shìdàngthích hợp, phù hợp, thỏa đáng
- 改天gǎitiānhôm khác, dịp khác
Bước 1 · Bài đọc
在北京逛大型博物馆
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shànggèyuè上个月wǒ我qù去běijīng北京chūchà出差 ,zhōngyú终于yǒu有jīhuì机会cānguān参观le了liǎng两zuò座dàxíng大型bówùguǎn博物馆 :zhōngguó中国guójiā国家bówùguǎn博物馆hé和gù故gōng宫bó博wù物yuàn院 。chūfā出发qián前 ,wǒ我zài在wǎngshàng网上chá查le了hěn很duō多zīliào资料 ,hái还tíqián提前yùyuē预约le了ménpiào门票 ,juéde觉得zìjǐ自己yǐjīng已经zhǔnbèi准备hǎo好le了 。 … jīntiān今天jiù就hé和dàjiā大家fēnxiǎng分享yí一xià下wǒ我de的jīnglì经历hé和jǐ几diǎn点jiànyì建议 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ