灰色布前的山村老人
Những cụ già vùng núi trước tấm vải xám
Một thợ ảnh về hưu mang máy ảnh và tấm vải xám vào vùng núi — vì sao ông chụp ảnh miễn phí cho các cụ già?
10 từ của bài
- 灰色huīsèmàu xám, u ám, bi quan
- 前往qiánwǎngđi đến, đi tới, hướng tới
- 接待jiēdàitiếp đón, đón tiếp, tiếp khách
- 光线guāngxiànánh sáng, tia sáng
- 背景bèijǐngnền, bối cảnh, hậu thuẫn
- 燃烧ránshāocháy, đốt cháy, thiêu đốt
- 种子zhǒngzihạt giống, mầm, hạt
- 政治zhèngzhìchính trị, chính sự
- 资格zīgétư cách, điều kiện, thâm niên
- 天上tiānshangtrên trời, thiên thượng
Bước 1 · Bài đọc
灰色布前的山村老人
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
lǎo老zhōu周jīnnián今年liù六shí十bā八suì岁 ,tuìxiū退休qián前shì是xiàn县chéng城zhàoxiàng照相guǎn馆de的shèyǐngshī摄影师 。 … wǔ五niánqián年前 ,tā他fāxiàn发现shān山lǐ里hěn很duō多lǎorén老人yībèizi一辈子dōu都méiyǒu没有yì一zhāng张xiàngyàng像样de的zhàopiàn照片 。cóng从nà那yǐhòu以后 ,měi每nián年qiūtiān秋天 ,tā他dōuhuì都会dài带zhe着xiàngjī相机hé和yí一kuài块huīsè灰色de的bù布 ,qiánwǎng前往fùjìn附近de的shān山cūn村 ,miǎnfèi免费gěi给lǎorén老人pāizhào拍照 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ