学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Con người & gia đình3 phút · 524 chữ10 từ thư viện

灰色布前的山村老人

Những cụ già vùng núi trước tấm vải xám

Một thợ ảnh về hưu mang máy ảnh và tấm vải xám vào vùng núi — vì sao ông chụp ảnh miễn phí cho các cụ già?

10 từ của bài
  • 灰色huīsèmàu xám, u ám, bi quan
  • 前往qiánwǎngđi đến, đi tới, hướng tới
  • 接待jiēdàitiếp đón, đón tiếp, tiếp khách
  • 光线guāngxiànánh sáng, tia sáng
  • 背景bèijǐngnền, bối cảnh, hậu thuẫn
  • 燃烧ránshāocháy, đốt cháy, thiêu đốt
  • 种子zhǒngzihạt giống, mầm, hạt
  • 政治zhèngzhìchính trị, chính sự
  • 资格zīgétư cách, điều kiện, thâm niên
  • 天上tiānshangtrên trời, thiên thượng

Bước 1 · Bài đọc

灰色布前的山村老人

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

lǎo老zhōu周jīnnián今年liù六shí十bā八suì岁 ,tuìxiū退休qián前shì是xiàn县chéng城zhàoxiàng照相guǎn馆de的shèyǐngshī摄影师 。 … wǔ五niánqián年前 ,tā他fāxiàn发现shān山lǐ里hěn很duō多lǎorén老人yībèizi一辈子dōu都méiyǒu没有yì一zhāng张xiàngyàng像样de的zhàopiàn照片 。cóng从nà那yǐhòu以后 ,měi每nián年qiūtiān秋天 ,tā他dōuhuì都会dài带zhe着xiàngjī相机hé和yí一kuài块huīsè灰色de的bù布 ,qiánwǎng前往fùjìn附近de的shān山cūn村 ,miǎnfèi免费gěi给lǎorén老人pāizhào拍照 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 灰色huīsèmàu xám, u ám, bi quan
  • 前往qiánwǎngđi đến, đi tới, hướng tới
  • 接待jiēdàitiếp đón, đón tiếp, tiếp khách
  • 光线guāngxiànánh sáng, tia sáng
  • 背景bèijǐngnền, bối cảnh, hậu thuẫn
  • 燃烧ránshāocháy, đốt cháy, thiêu đốt
  • 种子zhǒngzihạt giống, mầm, hạt
  • 政治zhèngzhìchính trị, chính sự
  • 资格zīgétư cách, điều kiện, thâm niên
  • 天上tiānshangtrên trời, thiên thượng