现代教育的多种形式
Những hình thức giáo dục hiện đại đa dạng
Ngoài trường lớp, ta còn có thể học qua cắm trại, học nghề hay khóa học trực tuyến: đâu là cách hợp với bạn?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· Nouns
Tính từ và các từ khác· Adjectives and other words
10 từ của bài
- 现代xiàndàihiện đại, thời nay
- 种类zhǒnglèichủng loại, loại, hạng mục
- 讲座jiǎngzuòbuổi thuyết trình, bài giảng, chuyên đề
- 户外hùwàingoài trời, ngoài nhà, dã ngoại
- 明确míngquèrõ ràng, xác định, làm rõ
- 决心juéxīnquyết tâm, quyết định, ý chí
- 实用shíyòngthiết thực, hữu dụng, thực dụng
- 制度zhìdùchế độ, thể chế, hệ thống
- 广泛guǎngfànrộng rãi, phổ biến, đa dạng
- 力量lìliangsức mạnh, lực lượng, năng lực
Bước 2 · Bài đọc
现代教育的多种形式
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在xiàndài现代shèhuì社会zhōng中 ,jiàoyù教育de的zhǒnglèi种类yuèláiyuè越来越duō多 。chúliǎo除了chuántǒng传统de的xuéxiào学校jiàoyù教育 ,háiyǒu还有hěn很duō多qítā其他xíngshì形式de的xuéxí学习fāngshì方式 。lìrú例如 ,hěn很duō多dàxué大学hé和jīgòu机构huì会jǔbàn举办jiǎngzuò讲座 ,ràng让rénmen人们xuéxí学习xīn新de的zhīshi知识hé和jìnéng技能 。
hùwài户外jiàoyù教育yě也shì是yì一zhǒng种shòu受huānyíng欢迎de的fāngshì方式 。zhè这zhǒng种jiàoyù教育fāngshì方式tōngcháng通常bāokuò包括lù露yíng营 、yuǎn远zú足hé和tuánduì团队hézuò合作huódòng活动 ,bāngzhù帮助rénmen人们zài在zìrán自然huánjìng环境zhōng中xuéxí学习shēngcún生存jìnéng技能 。cānyù参与zhě者xūyào需要yǒu有míngquè明确de的mùbiāo目标hé和juéxīn决心 ,cáinéng才能wánchéng完成zhèxiē这些tiǎozhàn挑战 。
cǐwài此外 ,zhíyè职业jiàoyù教育yě也fēicháng非常shíyòng实用 。tā它bāngzhù帮助rénmen人们zhǎngwò掌握jùtǐ具体de的gōngzuò工作jìnéng技能 ,cóngér从而gèng更hǎo好dì地shìyìng适应shèhuì社会xūqiú需求 。hěn很duō多guójiā国家dōu都jiànlì建立le了zhuānmén专门de的zhíyè职业jiàoyù教育zhìdù制度 ,wèi为gègè各个hángyè行业péiyǎng培养zhuānyè专业réncái人才 。
wǎngluò网络jiàoyù教育de的yìngyòng应用yě也yuèláiyuè越来越guǎngfàn广泛 。rénmen人们kěyǐ可以tōngguò通过zàixiàn在线kèchéng课程xuéxí学习gèzhǒng各种zhīshi知识 ,wúlùn无论shēn身zài在héchù何处 。zhè这zhǒng种jiàoyù教育xíngshì形式wèi为nàxiē那些wúfǎ无法cānjiā参加chuántǒng传统kèchéng课程de的rén人tígōng提供le了hěn很dà大de的biànlì便利 。
zǒng总de的lái来kàn看 ,xiàndài现代jiàoyù教育de的lìliang力量zàiyú在于tā它de的duōyàng多样xìng性hé和línghuó灵活xìng性 。měi每gèrén个人dōu都kěyǐ可以gēnjù根据zìjǐ自己de的xūqiú需求hé和xìngqù兴趣xuǎnzé选择shìhé适合de的xuéxí学习fāngshì方式 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 除了……,还……除了…还…: ngoài… ra còn…
除了 A,还 B nghĩa là ngoài A ra còn có thêm B. Ngoài giáo dục ở trường còn nhiều hình thức học khác.
- ……,从而……从而: từ đó, nhờ vậy mà
从而 nối vế sau là kết quả của vế trước, thường dùng trong văn viết. Nắm kỹ năng cụ thể, nhờ đó thích ứng tốt hơn với xã hội.
- 只要……,……都……只要…都…: chỉ cần… thì…
只要 nêu điều kiện đủ, vế sau là kết quả. Chỉ cần có quyết tâm, bắt đầu học lúc nào cũng không muộn.
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这篇文章主要讲的是什么?
2.除了学校教育,文章提到的另一种学习方式是什么?
3.户外教育的好处是什么?
4.职业教育的主要目的是什么?
5.网络教育为什么用得越来越广泛?
6.Ý chính作者写这篇文章的主要目的是什么?
7.Suy luận根据最后一段,作者最可能同意哪种看法?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.他参加了一个关于环保的。
- 2.她下定了要学好中文。
- 3.在社会中,科技发展非常迅速。
- 4.这个工具非常,可以帮助我们解决很多问题。
- 5.图书馆有各种不同的书籍。
- 6.学校的要求学生必须参加考试。
- 7.他的知识非常,涉及很多领域。
- 8.我们需要自己的学习目标。
- 9.天气好的时候,老师会带学生到上课。
- 10.团结就是,大家一起努力,就没有做不到的事。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你认为哪种教育方式最适合你?为什么?
Bạn nghĩ phương pháp giáo dục nào phù hợp với mình nhất? Tại sao?
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ