10 từ của bài
- 升级shēngjínâng cấp, thăng cấp, leo thang
- 含量hánliànghàm lượng, tỷ lệ chứa
- 观察guāncháquan sát, theo dõi, giám sát
- 记录jìlùghi chép, ghi lại, kỷ lục
- 搜索sōusuǒtìm kiếm, tra cứu
- 组合zǔhékết hợp, tổ hợp, sự phối hợp
- 大会dàhuìđại hội, hội nghị, cuộc họp lớn
- 推动tuīdòngthúc đẩy, đẩy mạnh
- 思维sīwéitư duy, suy nghĩ
- 培养péiyǎngbồi dưỡng, nuôi dưỡng, rèn luyện
Bước 1 · Bài đọc
一杯奶茶的升级
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在yì一jiā家nǎichá奶茶liánsuǒ连锁gōngsī公司de的yánfā研发bù部gōngzuò工作 。gāng刚jìn进gōngsī公司shí时 ,jīnglǐ经理jiāogěi交给wǒ我yí一gè个rènwu任务 :gěi给diàn店lǐ里mài卖dé得zuìhǎo最好de的yì一kuǎn款nǎichá奶茶shēngjí升级 。zhè这kuǎn款nǎichá奶茶wèidao味道bùcuò不错 ,jiùshì就是tài太tián甜le了 ,bùshǎo不少gùkè顾客hē喝le了yībàn一半jiù就rēng扔le了 。 … jīnglǐ经理de的yāoqiú要求shì是 :táng糖de的hánliàng含量jiàngdī降低yībàn一半 ,wèidao味道què却bù不néng能biàn变chà差 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ