学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Công việc3 phút · 535 chữ10 từ thư viện

一杯奶茶的升级

Nâng cấp một cốc trà sữa

Giảm một nửa lượng đường mà trà sữa vẫn phải ngon: một nhân viên mới sẽ giải bài toán khó này thế nào?

10 từ của bài
  • 升级shēngjínâng cấp, thăng cấp, leo thang
  • 含量hánliànghàm lượng, tỷ lệ chứa
  • 观察guāncháquan sát, theo dõi, giám sát
  • 记录jìlùghi chép, ghi lại, kỷ lục
  • 搜索sōusuǒtìm kiếm, tra cứu
  • 组合zǔhékết hợp, tổ hợp, sự phối hợp
  • 大会dàhuìđại hội, hội nghị, cuộc họp lớn
  • 推动tuīdòngthúc đẩy, đẩy mạnh
  • 思维sīwéitư duy, suy nghĩ
  • 培养péiyǎngbồi dưỡng, nuôi dưỡng, rèn luyện

Bước 1 · Bài đọc

一杯奶茶的升级

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在yì一jiā家nǎichá奶茶liánsuǒ连锁gōngsī公司de的yánfā研发bù部gōngzuò工作 。gāng刚jìn进gōngsī公司shí时 ,jīnglǐ经理jiāogěi交给wǒ我yí一gè个rènwu任务 :gěi给diàn店lǐ里mài卖dé得zuìhǎo最好de的yì一kuǎn款nǎichá奶茶shēngjí升级 。zhè这kuǎn款nǎichá奶茶wèidao味道bùcuò不错 ,jiùshì就是tài太tián甜le了 ,bùshǎo不少gùkè顾客hē喝le了yībàn一半jiù就rēng扔le了 。 … jīnglǐ经理de的yāoqiú要求shì是 :táng糖de的hánliàng含量jiàngdī降低yībàn一半 ,wèidao味道què却bù不néng能biàn变chà差 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 升级shēngjínâng cấp, thăng cấp, leo thang
  • 含量hánliànghàm lượng, tỷ lệ chứa
  • 观察guāncháquan sát, theo dõi, giám sát
  • 记录jìlùghi chép, ghi lại, kỷ lục
  • 搜索sōusuǒtìm kiếm, tra cứu
  • 组合zǔhékết hợp, tổ hợp, sự phối hợp
  • 大会dàhuìđại hội, hội nghị, cuộc họp lớn
  • 推动tuīdòngthúc đẩy, đẩy mạnh
  • 思维sīwéitư duy, suy nghĩ
  • 培养péiyǎngbồi dưỡng, nuôi dưỡng, rèn luyện