学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Công việc3 phút · 531 chữ10 từ thư viện

旅行社里的两个月实习

Hai tháng thực tập ở công ty du lịch

Một sinh viên tưởng thực tập ở công ty du lịch sẽ nhàn nhã, nào ngờ mùa cao điểm trước Quốc khánh bận đến khản cả giọng.

10 từ của bài
  • 学分xuéfēntín chỉ
  • 旅行社lǚxíngshècông ty du lịch
  • 黄金huángjīnvàng, hoàng kim, quý giá
  • 合同hétonghợp đồng, giao kèo, khế ước
  • 胃wèidạ dày, bao tử
  • 提倡tíchàngđề xướng, cổ vũ, khuyến khích
  • 凭píngdựa vào, căn cứ, bằng chứng
  • 领lǐngnhận, lĩnh, cổ áo, dẫn dắt
  • 装饰zhuāngshìtrang trí, đồ trang trí, tô điểm
  • 地位dìwèiđịa vị, vị thế, chỗ đứng

Bước 1 · Bài đọc

旅行社里的两个月实习

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我shì是lǚyóu旅游guǎnlǐ管理zhuānyè专业de的dà大sān三xuésheng学生 。ànzhào按照xuéxiào学校de的guīdìng规定 ,wǒmen我们měi每rén人dōu都yào要wánchéng完成liǎng两gè个yuè月de的shíxí实习 ,hégé合格hòu后cáinéng才能nádào拿到sì四gè个xuéfēn学分 。jīnnián今年bā八yuèdǐ月底 ,wǒ我láidào来到shì市zhōngxīn中心de的yì一jiā家lǚxíngshè旅行社shíxí实习 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 学分xuéfēntín chỉ
  • 旅行社lǚxíngshècông ty du lịch
  • 黄金huángjīnvàng, hoàng kim, quý giá
  • 合同hétonghợp đồng, giao kèo, khế ước
  • 胃wèidạ dày, bao tử
  • 提倡tíchàngđề xướng, cổ vũ, khuyến khích
  • 凭píngdựa vào, căn cứ, bằng chứng
  • 领lǐngnhận, lĩnh, cổ áo, dẫn dắt
  • 装饰zhuāngshìtrang trí, đồ trang trí, tô điểm
  • 地位dìwèiđịa vị, vị thế, chỗ đứng