10 từ của bài
- 学分xuéfēntín chỉ
- 旅行社lǚxíngshècông ty du lịch
- 黄金huángjīnvàng, hoàng kim, quý giá
- 合同hétonghợp đồng, giao kèo, khế ước
- 胃wèidạ dày, bao tử
- 提倡tíchàngđề xướng, cổ vũ, khuyến khích
- 凭píngdựa vào, căn cứ, bằng chứng
- 领lǐngnhận, lĩnh, cổ áo, dẫn dắt
- 装饰zhuāngshìtrang trí, đồ trang trí, tô điểm
- 地位dìwèiđịa vị, vị thế, chỗ đứng
Bước 1 · Bài đọc
旅行社里的两个月实习
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我shì是lǚyóu旅游guǎnlǐ管理zhuānyè专业de的dà大sān三xuésheng学生 。ànzhào按照xuéxiào学校de的guīdìng规定 ,wǒmen我们měi每rén人dōu都yào要wánchéng完成liǎng两gè个yuè月de的shíxí实习 ,hégé合格hòu后cáinéng才能nádào拿到sì四gè个xuéfēn学分 。jīnnián今年bā八yuèdǐ月底 ,wǒ我láidào来到shì市zhōngxīn中心de的yì一jiā家lǚxíngshè旅行社shíxí实习 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ