学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Thiên nhiên3 phút · 548 chữ10 từ thư viện

为萤火虫关掉一盏灯

Tắt bớt một ngọn đèn vì đom đóm

Vì sao chỉ một chiếc đèn pin thôi cũng có thể khiến đom đóm khó tìm thấy nhau trong đêm?

10 từ của bài
  • 升温shēngwēntăng nhiệt độ, nóng lên, gia tăng
  • 小于xiǎoyúnhỏ hơn, bé hơn
  • 成员chéngyuánthành viên, hội viên, phần tử
  • 组zǔnhóm, tổ chức, bộ
  • 凭借píngjiènhờ vào, dựa vào
  • 灯光dēngguāngánh đèn, ánh sáng đèn, đèn chiếu
  • 位置wèizhivị trí, chỗ, nơi
  • 退还tuìhuánhoàn trả, trả lại
  • 伙huǒnhóm, bọn, lũ
  • 挡dǎngchặn, che, cản

Bước 1 · Bài đọc

为萤火虫关掉一盏灯

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每nián年wǔ五yuè月 ,tiānqì天气kāishǐ开始shēngwēn升温 ,chéngshì城市xībiān西边de的sēnlín森林gōngyuán公园lǐ里jiù就huì会chūxiàn出现hěn很duō多yíng萤huǒ火chóng虫 。zhèlǐ这里de的yíng萤huǒ火chóng虫gè个tóu头hěn很xiǎo小 ,shēn身zhǎng长dàduō大多xiǎoyú小于yì一límǐ厘米 ,kě可tāmen它们fāchū发出de的guāng光zài在hēi黑yèli夜里kàn看dé得qīng清qīng清chu楚chǔ楚 。zhè这jǐ几nián年 ,lái来kàn看yíng萤huǒ火chóng虫de的rén人yuèláiyuè越来越duō多 ,gōngyuán公园jiù就zhāo招le了yì一pī批zhìyuànzhě志愿者 ,wǒ我yě也chéng成le了zhìyuànzhě志愿者duìwǔ队伍lǐ里de的yì一míng名chéngyuán成员 。wǒmen我们yīgòng一共èr二shí十duō多rén人 ,fēnchéng分成sì四zǔ组 ,měi每zǔ组fùzé负责yí一duàn段shānlù山路 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 升温shēngwēntăng nhiệt độ, nóng lên, gia tăng
  • 小于xiǎoyúnhỏ hơn, bé hơn
  • 成员chéngyuánthành viên, hội viên, phần tử
  • 组zǔnhóm, tổ chức, bộ
  • 凭借píngjiènhờ vào, dựa vào
  • 灯光dēngguāngánh đèn, ánh sáng đèn, đèn chiếu
  • 位置wèizhivị trí, chỗ, nơi
  • 退还tuìhuánhoàn trả, trả lại
  • 伙huǒnhóm, bọn, lũ
  • 挡dǎngchặn, che, cản