10 từ của bài
- 车主chēzhǔchủ xe, chủ sở hữu xe
- 超chāovượt, siêu, quá
- 领带lǐngdàicà vạt
- 模糊móhumờ nhạt, mơ hồ, không rõ
- 本质běnzhìbản chất, thực chất
- 穷qióngnghèo, nghèo khổ, cùng cực
- 促使cùshǐthúc đẩy, khiến cho, làm cho
- 今日jīnrìhôm nay
- 总数zǒngshùtổng số, tổng cộng, tổng lượng
- 高度gāodùđộ cao, mức độ cao, cao độ
Bước 1 · Bài đọc
今日步数一万二
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jīnnián今年sān三shí十liù六suì岁 ,zài在yì一jiā家gōngsī公司zuò做xiāoshòu销售 。wǔ五niánqián年前wǒ我mǎi买le了chē车 ,chéng成le了chēzhǔ车主 ,cóng从nà那yǐhòu以后jīhū几乎zàiyě再也méi没zǒuguò走过yuǎn远lù路 :shàngbān上班kāichē开车 ,qù去chāo超shì市kāichē开车 ,lián连qù去xiǎoqū小区ménkǒu门口qǔ取kuàidì快递yě也xiǎng想kāichē开车 。 … shàngbān上班yào要chuān穿xīzhuāng西装 、dǎ打lǐngdài领带 ,zài在bàngōngshì办公室yí一zuò坐jiùshì就是yì一zhěngtiān整天 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ