我在上海看戏的日子
Những ngày đi xem kịch ở Thượng Hải
Từng nghĩ xem kịch chỉ là thú vui của người già, cho đến một tối đồng nghiệp rủ đi xem một vở kịch nói ở Thượng Hải.
10 từ của bài
- 居住jūzhùsinh sống, cư trú, ở
- 看kànnhìn, xem, đọc
- 商人shāngrénthương nhân, người buôn bán
- 地区dìqūkhu vực, vùng, địa khu
- 舞台wǔtáisân khấu, vũ đài
- 特色tèsèđặc sắc, nét riêng, bản sắc
- 录音lùyīnghi âm, bản ghi âm
- 吵chǎocãi nhau, ồn ào, làm ồn
- 陪伴péibànđồng hành, bầu bạn, kề bên
- 仿佛fǎngfúdường như, tựa như, phảng phất
Bước 1 · Bài đọc
我在上海看戏的日子
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在shàng上hǎi海jūzhù居住kuài快wǔ五nián年le了 ,zhōumò周末zuì最xǐhuan喜欢de的shì事jiùshì就是qù去jùchǎng剧场kàn看xì戏 。gāng刚lái来de的shíhou时候 ,wǒ我yǐwéi以为kàn看xì戏zhǐshì只是lǎonián老年rén人de的àihào爱好 。 … xiànzài现在 ,wǒ我jīhū几乎měi每gè个yuè月dōu都yào要mǎi买liǎng两sān三zhāng张piào票 ,yǒushí有时kàn看huàjù话剧 ,yǒushí有时kàn看chuántǒng传统xìqǔ戏曲 ,yǒushí有时yě也kàn看niánqīng年轻rén人xǐhuan喜欢de的yīnlè音乐jù剧 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ