10 từ của bài
- 小型xiǎoxíngloại nhỏ, cỡ nhỏ, quy mô nhỏ
- 炒chǎoxào, rang, đầu cơ
- 最初zuìchūban đầu, lúc đầu, khởi đầu
- 木头mùtoukhúc gỗ, gỗ, đần độn
- 预计yùjìdự kiến, dự tính, ước tính
- 依据yījùcăn cứ, dựa theo, cơ sở
- 罚fáphạt, trừng phạt, xử phạt
- 准zhǔnchính xác, cho phép, chuẩn bị
- 退tuìrút lui, trả lại, thoái lui
- 事先shìxiāntrước, từ trước, trước đó
Bước 1 · Bài đọc
少了四厘米的炒锅
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年qiūtiān秋天 ,wǒ我bān搬jìn进le了yì一jiān间xiǎo小gōngyù公寓 。chúfáng厨房hěn很xiǎo小 ,wǒ我dǎsuàn打算mǎi买yì一kǒu口xiǎoxíng小型chǎo炒guō锅 。zuìchū最初wǒ我zài在shāngchǎng商场kàn看le了jǐ几kǒu口 ,jiàgé价格dōu都zài在sān三bǎi百yuán元yǐshàng以上 。 … yè页miàn面shàng上xiě写zhe着 :guō锅kǒu口kuān宽èr二shí十liù六límǐ厘米 ,sòng送yì一bǎ把mùtou木头sháozi勺子 ,yùjì预计sān三tiān天nèi内dào到huò货 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ