学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Mua sắm2 phút · 493 chữ10 từ thư viện

少了四厘米的炒锅

Chiếc chảo thiếu bốn xăng-ti-mét

Chiếc chảo mua online rẻ hơn hẳn ngoài trung tâm thương mại, nhưng vừa mở hộp tác giả đã thấy có gì đó không ổn.

10 từ của bài
  • 小型xiǎoxíngloại nhỏ, cỡ nhỏ, quy mô nhỏ
  • 炒chǎoxào, rang, đầu cơ
  • 最初zuìchūban đầu, lúc đầu, khởi đầu
  • 木头mùtoukhúc gỗ, gỗ, đần độn
  • 预计yùjìdự kiến, dự tính, ước tính
  • 依据yījùcăn cứ, dựa theo, cơ sở
  • 罚fáphạt, trừng phạt, xử phạt
  • 准zhǔnchính xác, cho phép, chuẩn bị
  • 退tuìrút lui, trả lại, thoái lui
  • 事先shìxiāntrước, từ trước, trước đó

Bước 1 · Bài đọc

少了四厘米的炒锅

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年qiūtiān秋天 ,wǒ我bān搬jìn进le了yì一jiān间xiǎo小gōngyù公寓 。chúfáng厨房hěn很xiǎo小 ,wǒ我dǎsuàn打算mǎi买yì一kǒu口xiǎoxíng小型chǎo炒guō锅 。zuìchū最初wǒ我zài在shāngchǎng商场kàn看le了jǐ几kǒu口 ,jiàgé价格dōu都zài在sān三bǎi百yuán元yǐshàng以上 。 … yè页miàn面shàng上xiě写zhe着 :guō锅kǒu口kuān宽èr二shí十liù六límǐ厘米 ,sòng送yì一bǎ把mùtou木头sháozi勺子 ,yùjì预计sān三tiān天nèi内dào到huò货 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 小型xiǎoxíngloại nhỏ, cỡ nhỏ, quy mô nhỏ
  • 炒chǎoxào, rang, đầu cơ
  • 最初zuìchūban đầu, lúc đầu, khởi đầu
  • 木头mùtoukhúc gỗ, gỗ, đần độn
  • 预计yùjìdự kiến, dự tính, ước tính
  • 依据yījùcăn cứ, dựa theo, cơ sở
  • 罚fáphạt, trừng phạt, xử phạt
  • 准zhǔnchính xác, cho phép, chuẩn bị
  • 退tuìrút lui, trả lại, thoái lui
  • 事先shìxiāntrước, từ trước, trước đó