学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Du lịch & văn hoá2 phút · 452 chữ10 từ thư viện

北京胡同的智慧与时代变迁

Trí tuệ và sự biến đổi thời đại của những ngõ hẻm Bắc Kinh

Những con ngõ vừa hẹp vừa dài của Bắc Kinh cất giữ điều gì sau mấy trăm năm, và vì sao người ta vẫn yêu chúng đến thế?

10 từ của bài
  • 胡同hútòngngõ nhỏ, hẻm, hồ đồng
  • 学者xuézhěhọc giả, nhà nghiên cứu
  • 时代shídàithời đại, kỷ nguyên
  • 用法yòngfǎcách dùng, cách sử dụng
  • 出售chūshòubán, rao bán, chào bán
  • 登记dēngjìđăng ký, ghi danh, đăng lục
  • 大厦dàshàtòa nhà lớn, cao ốc, đại hạ
  • 智慧zhìhuìtrí tuệ, sự thông thái, trí thông minh
  • 毛病máobìnglỗi, khuyết điểm, bệnh tật
  • 统一tǒngyīthống nhất, hợp nhất, tập trung

Bước 1 · Bài đọc

北京胡同的智慧与时代变迁

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

běijīng北京de的hútòng胡同shì是zhè这zuò座chéngshì城市zuì最yǒu有tèsè特色de的dìfāng地方 。 … zhèxiē这些yòu又zhǎi窄yòu又cháng长de的xiǎolù小路bùjǐn不仅liánjiē连接zhe着qiānjiāwànhù千家万户 ,hái还liúxià留下le了jǐ几bǎi百nián年de的lìshǐ历史hé和wénhuà文化 。měi每yì一tiáo条hútòng胡同dōu都yǒu有zìjǐ自己de的gùshì故事 ,yǒuxiē有些shènzhì甚至yǔ与zhùmíng著名de的xuézhě学者huò或yìshù艺术jiā家yǒuguān有关 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 胡同hútòngngõ nhỏ, hẻm, hồ đồng
  • 学者xuézhěhọc giả, nhà nghiên cứu
  • 时代shídàithời đại, kỷ nguyên
  • 用法yòngfǎcách dùng, cách sử dụng
  • 出售chūshòubán, rao bán, chào bán
  • 登记dēngjìđăng ký, ghi danh, đăng lục
  • 大厦dàshàtòa nhà lớn, cao ốc, đại hạ
  • 智慧zhìhuìtrí tuệ, sự thông thái, trí thông minh
  • 毛病máobìnglỗi, khuyết điểm, bệnh tật
  • 统一tǒngyīthống nhất, hợp nhất, tập trung