10 từ của bài
- 住宿zhùsùtrú ngụ, lưu trú, ở lại
- 押金yājīntiền đặt cọc, tiền thế chân
- 制定zhìdìngxây dựng, ban hành, soạn thảo
- 随手suíshǒutiện tay, thuận tay
- 虫子chóngzicon sâu, côn trùng, bọ
- 洒sǎrưới, vẩy, đổ tràn
- 无效wúxiàovô hiệu, không có hiệu lực
- 范围fànwéiphạm vi, giới hạn, khu vực
- 人体réntǐcơ thể người, nhân thể
- 沟通gōutōnggiao tiếp, trao đổi, thông tin liên lạc
Bước 1 · Bài đọc
竹林民宿的纱窗
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jīnnián今年shǔjià暑假 ,wǒ我hé和mǔ母qīn亲dài带zhe着liù六suì岁de的érzi儿子lè乐lè乐 ,qù去zhè浙jiāng江shān山lǐ里de的yì一jiā家mín民sù宿zhù住le了wǔ五tiān天 。zài在zhèlǐ这里zhùsù住宿yì一wǎn晚sān三bǎi百yuán元 ,bāo包zǎocān早餐 ,rù入zhù住shí时hái还yào要lìng另jiāo交wǔ五bǎi百yuán元yājīn押金 。 … bùguò不过 ,mín民sù宿de的wú吴lǎobǎn老板wèi为kèrén客人zhìdìng制定le了jǐ几tiáo条guīdìng规定 ,dìyī第一tiáo条jiùshì就是 :jìnchū进出fángjiān房间yīdìng一定yào要suíshǒu随手guān关hǎo好shā纱chuāng窗 ,yīnwèi因为shān山lǐ里chóngzi虫子tèbié特别duō多 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ