学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Con người & gia đình3 phút · 522 chữ10 từ thư viện

父亲守了三十五年的检票口

Cửa soát vé bố tôi gắn bó ba mươi lăm năm

Ba mươi lăm năm đứng ở cửa soát vé, Tết nào bố cũng vắng nhà — rồi tàu cao tốc về huyện, và người ta dần không cần đến bố nữa.

10 từ của bài
  • 沉默chénmòim lặng, trầm mặc, lặng thinh
  • 铁路tiělùđường sắt, đường tàu hỏa
  • 人工réngōngnhân tạo, thủ công, nhân công
  • 形成xíngchénghình thành, tạo thành
  • 认rènnhận ra, nhận biết, thừa nhận
  • 现代化xiàndàihuàhiện đại hóa
  • 闲xiánrảnh rỗi, nhàn hạ, trống
  • 标题biāotítiêu đề, đầu đề, nhan đề
  • 系xìkhoa, hệ thống, quan hệ
  • 过于guòyúquá, quá mức, thái quá

Bước 1 · Bài đọc

父亲守了三十五年的检票口

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我fùqīn父亲shì是gè个chénmò沉默de的rén人 ,zài在tiělù铁路shang上gān干le了sān三shí十wǔ五nián年 ,huídào回到jiā家hěn很shǎo少tí提gōngzuò工作shàng上de的shì事 。wǒ我zhī只zhīdào知道 ,tā他zài在xiàn县chéng城huǒchēzhàn火车站dāng当jiǎn检piào票yuán员 ,yuè越shì是guònián过年guòjié过节yuè越máng忙 ,chángcháng常常jǐ几tiān天bù不huíjiā回家 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 沉默chénmòim lặng, trầm mặc, lặng thinh
  • 铁路tiělùđường sắt, đường tàu hỏa
  • 人工réngōngnhân tạo, thủ công, nhân công
  • 形成xíngchénghình thành, tạo thành
  • 认rènnhận ra, nhận biết, thừa nhận
  • 现代化xiàndàihuàhiện đại hóa
  • 闲xiánrảnh rỗi, nhàn hạ, trống
  • 标题biāotítiêu đề, đầu đề, nhan đề
  • 系xìkhoa, hệ thống, quan hệ
  • 过于guòyúquá, quá mức, thái quá