父亲守了三十五年的检票口
Cửa soát vé bố tôi gắn bó ba mươi lăm năm
Ba mươi lăm năm đứng ở cửa soát vé, Tết nào bố cũng vắng nhà — rồi tàu cao tốc về huyện, và người ta dần không cần đến bố nữa.
10 từ của bài
- 沉默chénmòim lặng, trầm mặc, lặng thinh
- 铁路tiělùđường sắt, đường tàu hỏa
- 人工réngōngnhân tạo, thủ công, nhân công
- 形成xíngchénghình thành, tạo thành
- 认rènnhận ra, nhận biết, thừa nhận
- 现代化xiàndàihuàhiện đại hóa
- 闲xiánrảnh rỗi, nhàn hạ, trống
- 标题biāotítiêu đề, đầu đề, nhan đề
- 系xìkhoa, hệ thống, quan hệ
- 过于guòyúquá, quá mức, thái quá
Bước 1 · Bài đọc
父亲守了三十五年的检票口
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我fùqīn父亲shì是gè个chénmò沉默de的rén人 ,zài在tiělù铁路shang上gān干le了sān三shí十wǔ五nián年 ,huídào回到jiā家hěn很shǎo少tí提gōngzuò工作shàng上de的shì事 。wǒ我zhī只zhīdào知道 ,tā他zài在xiàn县chéng城huǒchēzhàn火车站dāng当jiǎn检piào票yuán员 ,yuè越shì是guònián过年guòjié过节yuè越máng忙 ,chángcháng常常jǐ几tiān天bù不huíjiā回家 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ