橘子树上的小偷
Những tên trộm trên cây quýt
Quýt trong khu tập thể chưa chín đã bị gặm thủng từng lỗ nhỏ — kẻ trộm bí ẩn là ai, và cả khu sẽ xử lý ra sao?
10 từ của bài
- 中期zhōngqītrung kỳ, giai đoạn giữa, trung hạn
- 橘子júziquả quýt, quả cam nhỏ, quả tắc
- 物业wùyèquản lý bất động sản, dịch vụ nhà ở
- 先进xiānjìntiên tiến, hiện đại
- 牙齿yáchǐrăng
- 对象duìxiàngđối tượng, mục tiêu, người yêu
- 键jiànphím, nút, liên kết hóa học
- 眼yǎnmắt, con mắt
- 细节xìjiéchi tiết, tiểu tiết
- 亲爱qīn'àithân yêu, yêu quý, kính mến
Bước 1 · Bài đọc
橘子树上的小偷
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们xiǎoqū小区shì是shàng上shìjì世纪jiǔ九shí十niándài年代zhōngqī中期jiànchéng建成de的 ,lóu楼bù不gāo高 ,lǜhuà绿化què却hěn很hǎo好 。yuànzi院子lǐ里yǒu有shí十jǐ几kē棵júzi橘子shù树 ,měi每nián年shí十yīyuè一月 ,shù树shàng上guà挂mǎn满le了jīn金huáng黄de的júzi橘子 ,línjū邻居men们chángcháng常常zài在shù树xià下yībiān一边liáotiān聊天 ,yībiān一边zhāi摘jǐ几gè个cháng尝cháng尝 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ