学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Thiên nhiên3 phút · 554 chữ10 từ thư viện

橘子树上的小偷

Những tên trộm trên cây quýt

Quýt trong khu tập thể chưa chín đã bị gặm thủng từng lỗ nhỏ — kẻ trộm bí ẩn là ai, và cả khu sẽ xử lý ra sao?

10 từ của bài
  • 中期zhōngqītrung kỳ, giai đoạn giữa, trung hạn
  • 橘子júziquả quýt, quả cam nhỏ, quả tắc
  • 物业wùyèquản lý bất động sản, dịch vụ nhà ở
  • 先进xiānjìntiên tiến, hiện đại
  • 牙齿yáchǐrăng
  • 对象duìxiàngđối tượng, mục tiêu, người yêu
  • 键jiànphím, nút, liên kết hóa học
  • 眼yǎnmắt, con mắt
  • 细节xìjiéchi tiết, tiểu tiết
  • 亲爱qīn'àithân yêu, yêu quý, kính mến

Bước 1 · Bài đọc

橘子树上的小偷

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒmen我们xiǎoqū小区shì是shàng上shìjì世纪jiǔ九shí十niándài年代zhōngqī中期jiànchéng建成de的 ,lóu楼bù不gāo高 ,lǜhuà绿化què却hěn很hǎo好 。yuànzi院子lǐ里yǒu有shí十jǐ几kē棵júzi橘子shù树 ,měi每nián年shí十yīyuè一月 ,shù树shàng上guà挂mǎn满le了jīn金huáng黄de的júzi橘子 ,línjū邻居men们chángcháng常常zài在shù树xià下yībiān一边liáotiān聊天 ,yībiān一边zhāi摘jǐ几gè个cháng尝cháng尝 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 中期zhōngqītrung kỳ, giai đoạn giữa, trung hạn
  • 橘子júziquả quýt, quả cam nhỏ, quả tắc
  • 物业wùyèquản lý bất động sản, dịch vụ nhà ở
  • 先进xiānjìntiên tiến, hiện đại
  • 牙齿yáchǐrăng
  • 对象duìxiàngđối tượng, mục tiêu, người yêu
  • 键jiànphím, nút, liên kết hóa học
  • 眼yǎnmắt, con mắt
  • 细节xìjiéchi tiết, tiểu tiết
  • 亲爱qīn'àithân yêu, yêu quý, kính mến