服装店楼上的燕子一家
Gia đình chim én trên tầng hai tiệm quần áo
Một sáng tháng Tư, chủ tiệm quần áo thấy đôi chim én đang làm tổ dưới mái ban công nhà mình — mùa hè ấy sẽ ra sao?
10 từ của bài
- 经营jīngyíngkinh doanh, điều hành, quản lý
- 样式yàngshìkiểu dáng, mẫu mã, phong cách
- 阳台yángtáiban công, hiên
- 尺子chǐzithước kẻ, thước đo
- 台阶táijiēbậc thang, nấc thang, lối thoát
- 迷míngười hâm mộ, say mê, mê muội
- 冲chōngxối, rửa, pha
- 登录dēnglùđăng nhập, đăng ký, ghi vào
- 告别gàobiétừ biệt, chia tay, tạm biệt
- 目光mùguāngánh mắt, tầm nhìn, nhãn quang
Bước 1 · Bài đọc
服装店楼上的燕子一家
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在lǎo老jiē街shàng上jīngyíng经营yì一jiā家xiǎo小fúzhuāng服装diàn店 ,diàn店zài在yīlóu一楼 ,wǒ我jiù就zhù住zài在èr二lóu楼 。píngshí平时 ,wǒ我de的xīnsi心思jīhū几乎dōu都zài在diàn店lǐ里 :gāi该jìn进shénme什么yàngshì样式de的yīfu衣服 ,zěnyàng怎样bǎi摆cái才hǎokàn好看 。jīnnián今年sì四yuè月de的yì一tiān天zǎoshang早上 ,wǒ我fāxiàn发现èr二lóu楼yángtái阳台de的wūdǐng屋顶xiàmiàn下面duō多le了yīxiē一些ní泥diǎn点 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ