学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Học tập2 phút · 440 chữ10 từ thư viện

老剧场里的那段独唱

Đoạn hát đơn ca trong nhà hát cũ

Vở kịch của lớp được chọn diễn ở nhà hát hơn trăm tuổi, ai cũng háo hức, trừ tác giả, người phải hát đơn ca trước đám đông.

10 từ của bài
  • 剧场jùchǎngnhà hát, sân khấu kịch, rạp hát
  • 修建xiūjiànxây dựng, kiến thiết
  • 宽kuānrộng, rộng rãi, khoan dung
  • 单独dāndúmột mình, riêng lẻ, độc lập
  • 从不cóngbùkhông bao giờ, chưa từng, chẳng hề
  • 堵dǔchặn, tắc nghẽn, bức bối
  • 步行bùxíngđi bộ, đi dạo
  • 爱护àihùbảo vệ, giữ gìn, yêu quý
  • 好运hǎoyùnmay mắn, vận may
  • 发表fābiǎocông bố, đăng tải, phát biểu

Bước 1 · Bài đọc

老剧场里的那段独唱

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shànggèyuè上个月 ,wǒmen我们bān班pái排dehuà的话jù剧bèi被xuǎn选shàng上le了 ,yào要qù去shì市zhōngxīn中心de的lǎo老jùchǎng剧场cānjiā参加quán全qū区zhōngxuéshēng中学生xìjù戏剧jié节 。tīng听wáng王lǎoshī老师shuō说 ,zhège这个jùchǎng剧场shì是yì一bǎi百duō多niánqián年前xiūjiàn修建de的 ,wǔtái舞台yòu又gāo高yòu又kuān宽 ,guānzhòng观众xí席néng能zuò坐yì一qiān千duō多rén人 。 … dàjiā大家tīng听le了dōu都hěn很xīngfèn兴奋 ,wǒ我què却yīdiǎnr一点儿yě也gāoxìng高兴bù不qǐlai起来 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 剧场jùchǎngnhà hát, sân khấu kịch, rạp hát
  • 修建xiūjiànxây dựng, kiến thiết
  • 宽kuānrộng, rộng rãi, khoan dung
  • 单独dāndúmột mình, riêng lẻ, độc lập
  • 从不cóngbùkhông bao giờ, chưa từng, chẳng hề
  • 堵dǔchặn, tắc nghẽn, bức bối
  • 步行bùxíngđi bộ, đi dạo
  • 爱护àihùbảo vệ, giữ gìn, yêu quý
  • 好运hǎoyùnmay mắn, vận may
  • 发表fābiǎocông bố, đăng tải, phát biểu