10 từ của bài
- 剧场jùchǎngnhà hát, sân khấu kịch, rạp hát
- 修建xiūjiànxây dựng, kiến thiết
- 宽kuānrộng, rộng rãi, khoan dung
- 单独dāndúmột mình, riêng lẻ, độc lập
- 从不cóngbùkhông bao giờ, chưa từng, chẳng hề
- 堵dǔchặn, tắc nghẽn, bức bối
- 步行bùxíngđi bộ, đi dạo
- 爱护àihùbảo vệ, giữ gìn, yêu quý
- 好运hǎoyùnmay mắn, vận may
- 发表fābiǎocông bố, đăng tải, phát biểu
Bước 1 · Bài đọc
老剧场里的那段独唱
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shànggèyuè上个月 ,wǒmen我们bān班pái排dehuà的话jù剧bèi被xuǎn选shàng上le了 ,yào要qù去shì市zhōngxīn中心de的lǎo老jùchǎng剧场cānjiā参加quán全qū区zhōngxuéshēng中学生xìjù戏剧jié节 。tīng听wáng王lǎoshī老师shuō说 ,zhège这个jùchǎng剧场shì是yì一bǎi百duō多niánqián年前xiūjiàn修建de的 ,wǔtái舞台yòu又gāo高yòu又kuān宽 ,guānzhòng观众xí席néng能zuò坐yì一qiān千duō多rén人 。 … dàjiā大家tīng听le了dōu都hěn很xīngfèn兴奋 ,wǒ我què却yīdiǎnr一点儿yě也gāoxìng高兴bù不qǐlai起来 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ