学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Mua sắm3 phút · 533 chữ10 từ thư viện

六十秒抢购比赛

Cuộc thi giành hàng trong sáu mươi giây

Sáu mươi giây, một chiếc xe đẩy, lấy được gì thì mang về miễn phí — trên đời lại có chuyện tốt đến thế sao?

10 từ của bài
  • 抢qiǎngcướp, giành, chộp
  • 选手xuǎnshǒuvận động viên, thí sinh
  • 管guǎnquản lý, lo, ống
  • 骗piànlừa, lừa đảo, gạt
  • 打扮dǎbantrang điểm, ăn mặc, diện mạo
  • 台táicái (lượng từ), sân khấu, đài
  • 性质xìngzhìtính chất, bản chất
  • 业务yèwùnghiệp vụ, kinh doanh, công việc chuyên môn
  • 实行shíxíngthực hành, thi hành, áp dụng
  • 传递chuándìchuyển giao, truyền đạt, chuyển tiếp

Bước 1 · Bài đọc

六十秒抢购比赛

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我jiā家lóuxià楼下de的chāoshì超市kāiyè开业shí十zhōunián周年 ,qián前jǐ几tiān天zài在ménkǒu门口tiē贴chū出yì一zhāng张guǎnggào广告 :zhōu周liù六shàngwǔ上午jǔbàn举办 “liù六shí十miǎo秒qiǎng抢gòu购bǐsài比赛 ”,xuǎnshǒu选手zài在liù六shí十miǎo秒nèi内fàng放jìn进gòuwù购物chē车de的dōngxī东西 ,dōu都kěyǐ可以miǎnfèi免费dài带huíjiā回家 。jiālǐ家里mǎi买dōngxī东西de的shì事yīzhí一直shì是wǒ我mā妈zài在guǎn管 ,tā她kàndào看到guǎnggào广告 ,mǎshàng马上jiù就qù去bào报le了míng名 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 抢qiǎngcướp, giành, chộp
  • 选手xuǎnshǒuvận động viên, thí sinh
  • 管guǎnquản lý, lo, ống
  • 骗piànlừa, lừa đảo, gạt
  • 打扮dǎbantrang điểm, ăn mặc, diện mạo
  • 台táicái (lượng từ), sân khấu, đài
  • 性质xìngzhìtính chất, bản chất
  • 业务yèwùnghiệp vụ, kinh doanh, công việc chuyên môn
  • 实行shíxíngthực hành, thi hành, áp dụng
  • 传递chuándìchuyển giao, truyền đạt, chuyển tiếp