10 từ của bài
- 抢qiǎngcướp, giành, chộp
- 选手xuǎnshǒuvận động viên, thí sinh
- 管guǎnquản lý, lo, ống
- 骗piànlừa, lừa đảo, gạt
- 打扮dǎbantrang điểm, ăn mặc, diện mạo
- 台táicái (lượng từ), sân khấu, đài
- 性质xìngzhìtính chất, bản chất
- 业务yèwùnghiệp vụ, kinh doanh, công việc chuyên môn
- 实行shíxíngthực hành, thi hành, áp dụng
- 传递chuándìchuyển giao, truyền đạt, chuyển tiếp
Bước 1 · Bài đọc
六十秒抢购比赛
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jiā家lóuxià楼下de的chāoshì超市kāiyè开业shí十zhōunián周年 ,qián前jǐ几tiān天zài在ménkǒu门口tiē贴chū出yì一zhāng张guǎnggào广告 :zhōu周liù六shàngwǔ上午jǔbàn举办 “liù六shí十miǎo秒qiǎng抢gòu购bǐsài比赛 ”,xuǎnshǒu选手zài在liù六shí十miǎo秒nèi内fàng放jìn进gòuwù购物chē车de的dōngxī东西 ,dōu都kěyǐ可以miǎnfèi免费dài带huíjiā回家 。jiālǐ家里mǎi买dōngxī东西de的shì事yīzhí一直shì是wǒ我mā妈zài在guǎn管 ,tā她kàndào看到guǎnggào广告 ,mǎshàng马上jiù就qù去bào报le了míng名 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ