10 từ của bài
- 二手èrshǒucũ, đã qua sử dụng, đồ secondhand
- 制造zhìzàochế tạo, sản xuất, tạo ra
- 力lìsức mạnh, lực, khả năng
- 相似xiāngsìtương tự, giống nhau, tương đồng
- 报警bàojǐngbáo cảnh sát, gọi cảnh sát, báo động
- 玻璃bōlikính, thủy tinh
- 靠近kàojìnlại gần, tiếp cận, kề sát
- 挤jǐchen lấn, chật chội, ép
- 通行tōngxínglưu thông, đi qua, được phép đi
- 损害sǔnhàigây hại, tổn hại, làm hư hại
Bước 1 · Bài đọc
差点出事的二手热水器
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shànggèyuè上个月 ,zhù住zài在wǒ我jiā家duì对mén门de的zhāng张nǎinai奶奶chà差diǎn点chū出le了dàshì大事 。tā她jiā家de的rèshuǐqì热水器huài坏le了 ,wèiliǎo为了shěngqián省钱 ,tā她zài在wǎngshàng网上mǎi买le了yì一tái台èrshǒu二手de的ránqì燃气rèshuǐqì热水器 。zhè这tái台rèshuǐqì热水器shì是shí十jǐ几niánqián年前zhìzào制造de的 ,yàngzi样子hěn很jiù旧 ,dàn但hái还néng能yòng用 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ