10 từ của bài
- 阶段jiēduàngiai đoạn, thời kỳ, bước
- 男子nánzǐnam giới, đàn ông, nam tử
- 连忙liánmángvội vàng, lập tức, ngay
- 人群rénqúnđám đông, quần chúng
- 到达dàodáđến, tới nơi, đến nơi
- 冠军guànjūnquán quân, nhà vô địch
- 漏lòurò rỉ, dột, bỏ sót
- 如此rúcǐnhư vậy, như thế, đến thế
- 早晚zǎowǎnsớm muộn, trước sau gì cũng
- 深入shēnrùđi sâu, thâm nhập, sâu sát
Bước 1 · Bài đọc
饮水站旁倒下的选手
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我shì是yī医xuéyuàn学院dà大èr二de的xuésheng学生 。shànggèyuè上个月 ,wǒ我zài在chéngshì城市bàn半chéng程mǎ马lā拉sōng松de的yí一gè个yǐnshuǐ饮水zhàn站dāng当zhìyuànzhě志愿者 。nà那tiān天qìwēn气温hěn很gāo高 ,bǐsài比赛jìnrù进入zuìhòu最后jiēduàn阶段shí时 ,hěn很duō多xuǎnshǒu选手yǐjīng已经pǎo跑dé得hěn很chīlì吃力le了 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ