阳台上的那面玫瑰墙
Bức tường hoa hồng ngoài ban công
Một người môi giới nhà đất suốt ngày mặc cả giá cả, vậy mà về nhà lại say mê chăm cả bức tường hoa hồng ngoài ban công.
10 từ của bài
- 中介zhōngjièmôi giới, trung gian, đại lý
- 行业hángyèngành nghề, lĩnh vực, ngành
- 将近jiāngjìngần, sắp đến, xấp xỉ
- 玫瑰méiguīhoa hồng
- 纪念jìniànkỷ niệm, tưởng nhớ, lưu niệm
- 浇jiāotưới, rót, đổ
- 命mìngmệnh, tính mạng, sinh mệnh
- 定期dìngqīđịnh kỳ, thường xuyên, có thời hạn
- 面miànmặt, bề mặt, lượng từ cho vật phẳng
- 无关wúguānkhông liên quan, vô can
Bước 1 · Bài đọc
阳台上的那面玫瑰墙
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我shì是zuò做fángwū房屋zhōngjiè中介de的 ,zài在zhège这个hángyè行业yǐjīng已经gān干le了jiāngjìn将近bā八nián年 。měi每tiān天báitiān白天dài带kèhù客户kàn看fáng房 ,wǎnshang晚上hái还yào要dǎdiànhuà打电话gēn跟fángdōng房东tán谈jiàgé价格 ,shí十diǎn点yǐhòu以后xiàbān下班shì是cháng常shì事 。 … hěn很duō多péngyou朋友dōu都bù不xiāngxìn相信 ,xiàng像wǒ我zhèyàng这样zhěngtiān整天gēn跟rén人tán谈jiàqian价钱de的rén人 ,huì会xǐhuan喜欢zhǒng种huā花zhè这zhǒng种ānjìng安静de的shìqing事情 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ