学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Sở thích & giải trí3 phút · 533 chữ10 từ thư viện

阳台上的那面玫瑰墙

Bức tường hoa hồng ngoài ban công

Một người môi giới nhà đất suốt ngày mặc cả giá cả, vậy mà về nhà lại say mê chăm cả bức tường hoa hồng ngoài ban công.

10 từ của bài
  • 中介zhōngjièmôi giới, trung gian, đại lý
  • 行业hángyèngành nghề, lĩnh vực, ngành
  • 将近jiāngjìngần, sắp đến, xấp xỉ
  • 玫瑰méiguīhoa hồng
  • 纪念jìniànkỷ niệm, tưởng nhớ, lưu niệm
  • 浇jiāotưới, rót, đổ
  • 命mìngmệnh, tính mạng, sinh mệnh
  • 定期dìngqīđịnh kỳ, thường xuyên, có thời hạn
  • 面miànmặt, bề mặt, lượng từ cho vật phẳng
  • 无关wúguānkhông liên quan, vô can

Bước 1 · Bài đọc

阳台上的那面玫瑰墙

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我shì是zuò做fángwū房屋zhōngjiè中介de的 ,zài在zhège这个hángyè行业yǐjīng已经gān干le了jiāngjìn将近bā八nián年 。měi每tiān天báitiān白天dài带kèhù客户kàn看fáng房 ,wǎnshang晚上hái还yào要dǎdiànhuà打电话gēn跟fángdōng房东tán谈jiàgé价格 ,shí十diǎn点yǐhòu以后xiàbān下班shì是cháng常shì事 。 … hěn很duō多péngyou朋友dōu都bù不xiāngxìn相信 ,xiàng像wǒ我zhèyàng这样zhěngtiān整天gēn跟rén人tán谈jiàqian价钱de的rén人 ,huì会xǐhuan喜欢zhǒng种huā花zhè这zhǒng种ānjìng安静de的shìqing事情 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 中介zhōngjièmôi giới, trung gian, đại lý
  • 行业hángyèngành nghề, lĩnh vực, ngành
  • 将近jiāngjìngần, sắp đến, xấp xỉ
  • 玫瑰méiguīhoa hồng
  • 纪念jìniànkỷ niệm, tưởng nhớ, lưu niệm
  • 浇jiāotưới, rót, đổ
  • 命mìngmệnh, tính mạng, sinh mệnh
  • 定期dìngqīđịnh kỳ, thường xuyên, có thời hạn
  • 面miànmặt, bề mặt, lượng từ cho vật phẳng
  • 无关wúguānkhông liên quan, vô can