大雾里的回家路
Đường về nhà trong sương mù
Ngày áp Tết, sương mù dày đặc khiến cao tốc đóng cửa — anh lập trình viên bị kẹt giữa hàng trăm chiếc xe, quê nhà vẫn còn xa.
10 từ của bài
- 鼠标shǔbiāochuột máy tính
- 电器diànqìđồ điện, thiết bị điện, đồ gia dụng điện
- 除夕chúxīđêm giao thừa, trừ tịch
- 使得shǐdelàm cho, khiến cho
- 困kùnbuồn ngủ, mệt mỏi,困住
- 占线zhànxiànmáy bận, đường dây bận
- 政府zhèngfǔchính phủ, nhà nước, chính quyền
- 请求qǐngqiúyêu cầu, đề nghị, thỉnh cầu
- 前进qiánjìntiến lên, tiến bước, tiến về phía trước
- 结jiēra quả, kết trái, đậu quả
Bước 1 · Bài đọc
大雾里的回家路
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在guǎng广zhōu州yì一jiā家wǎngluò网络gōngsī公司zuò做chéngxù程序yuán员 ,lǎojiā老家zài在guì桂lín林fùjìn附近de的yí一gè个xiǎo小cūn村zǐ子 。jīnnián今年niándǐ年底xiàngmù项目tèbié特别duō多 ,wǒ我jiābān加班le了zhěngzhěng整整liǎng两gè个yuè月 ,yòu右shǒu手jīhū几乎líbukāi离不开shǔbiāo鼠标 。 … fàngjiǎ放假qián前 ,wǒ我qù去shāngchǎng商场gěi给fùmǔ父母mǎi买le了liǎng两yàng样xiǎo小diànqì电器 :yí一gè个diànfànguō电饭锅hé和yì一tái台diàn电nuǎn暖qì器 。lǎojiā老家de的dōngtiān冬天yòu又shī湿yòu又lěng冷 ,jiālǐ家里què却méiyǒu没有nuǎnqì暖气 。méixiǎngdào没想到 ,zhè这cì次huíjiā回家de的lù路 ,chéng成le了wǒ我zǒuguò走过de的zuì最nán难de的yí一duàn段lù路 。
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ