学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Con người & gia đình3 phút · 531 chữ10 từ thư viện

五十年后的回乡路

Đường về quê sau năm mươi năm

Rời làng lên đường đi học từ năm mười tám tuổi, hơn năm mươi năm sau ông nội mới trở về — liệu còn ai nhận ra ông?

10 từ của bài
  • 乡xiāngquê, làng, hương
  • 交往jiāowǎnggiao lưu, qua lại, hẹn hò
  • 过期guòqīhết hạn, quá hạn
  • 原有yuányǒuvốn có, ban đầu, trước đây
  • 反而fǎn'értrái lại, ngược lại
  • 哎呀āiyāôi trời, ái chà, ôi chao
  • 止zhǐdừng, ngừng, chỉ
  • 起qǐđứng dậy, bắt đầu, nổi lên
  • 阵zhèntrận, đợt, cơn
  • 广guǎngrộng, rộng rãi, bao la

Bước 1 · Bài đọc

五十年后的回乡路

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

yéye爷爷jīnnián今年qī七shí十wǔ五suì岁 ,lǎojiā老家zài在hú湖nán南de的yí一gè个xiǎo小shān山cūn村 。shí十bā八suì岁nà那nián年 ,tā他líkāi离开jiā家xiāng乡qù去wài外dìshang地上dàxué大学 ,bìyè毕业hòu后liú留zài在běijīng北京dāng当le了zhōngxué中学lǎoshī老师 。 … zhèxiē这些nián年 ,tā他hěn很shǎo少hé和cūn村lǐ里rén人jiāowǎng交往 ,zhǐnéng只能ǒuěr偶尔cóng从qīnqi亲戚de的diànhuà电话lǐ里tīngdào听到yīdiǎnr一点儿lǎojiā老家de的xiāoxi消息 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 乡xiāngquê, làng, hương
  • 交往jiāowǎnggiao lưu, qua lại, hẹn hò
  • 过期guòqīhết hạn, quá hạn
  • 原有yuányǒuvốn có, ban đầu, trước đây
  • 反而fǎn'értrái lại, ngược lại
  • 哎呀āiyāôi trời, ái chà, ôi chao
  • 止zhǐdừng, ngừng, chỉ
  • 起qǐđứng dậy, bắt đầu, nổi lên
  • 阵zhèntrận, đợt, cơn
  • 广guǎngrộng, rộng rãi, bao la