五十年后的回乡路
Đường về quê sau năm mươi năm
Rời làng lên đường đi học từ năm mười tám tuổi, hơn năm mươi năm sau ông nội mới trở về — liệu còn ai nhận ra ông?
10 từ của bài
- 乡xiāngquê, làng, hương
- 交往jiāowǎnggiao lưu, qua lại, hẹn hò
- 过期guòqīhết hạn, quá hạn
- 原有yuányǒuvốn có, ban đầu, trước đây
- 反而fǎn'értrái lại, ngược lại
- 哎呀āiyāôi trời, ái chà, ôi chao
- 止zhǐdừng, ngừng, chỉ
- 起qǐđứng dậy, bắt đầu, nổi lên
- 阵zhèntrận, đợt, cơn
- 广guǎngrộng, rộng rãi, bao la
Bước 1 · Bài đọc
五十年后的回乡路
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yéye爷爷jīnnián今年qī七shí十wǔ五suì岁 ,lǎojiā老家zài在hú湖nán南de的yí一gè个xiǎo小shān山cūn村 。shí十bā八suì岁nà那nián年 ,tā他líkāi离开jiā家xiāng乡qù去wài外dìshang地上dàxué大学 ,bìyè毕业hòu后liú留zài在běijīng北京dāng当le了zhōngxué中学lǎoshī老师 。 … zhèxiē这些nián年 ,tā他hěn很shǎo少hé和cūn村lǐ里rén人jiāowǎng交往 ,zhǐnéng只能ǒuěr偶尔cóng从qīnqi亲戚de的diànhuà电话lǐ里tīngdào听到yīdiǎnr一点儿lǎojiā老家de的xiāoxi消息 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ