会说本地话的巡河机器人
Chú rô-bốt tuần tra sông biết nói tiếng địa phương
Chú rô-bốt tuần tra sông nói tiếng phổ thông chuẩn từng chữ, vậy sao các cụ ven sông hỏi đường mãi mà nó vẫn chẳng hiểu?
10 từ của bài
- 计算机jìsuànjīmáy tính, máy vi tính
- 机器人jīqìrénngười máy, robot
- 行为xíngwéihành vi, cử chỉ, cách cư xử
- 外部wàibùbên ngoài, ngoại bộ, bề mặt
- 直播zhíbōphát sóng trực tiếp, livestream
- 发音fāyīnphát âm, ngữ âm, cách đọc
- 全面quánmiàntoàn diện, toàn bộ
- 停留tíngliúlưu lại, dừng chân, tạm trú
- 深厚shēnhòusâu đậm, sâu sắc, bền chặt
- 把握bǎwònắm chắc, sự chắc chắn, cơ hội
Bước 1 · Bài đọc
会说本地话的巡河机器人
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我dàxué大学xué学de的shì是jìsuànjī计算机 ,bìyè毕业hòu后jìn进le了yì一jiā家zuò做jīqìrén机器人de的gōngsī公司 。qùnián去年 ,wǒmen我们jiēdào接到le了yí一gè个tè特biéde别的rènwu任务 :wèi为shì市lǐ里de的qīng清shuǐ水hé河shèjì设计yì一tái台xún巡hé河jīqìrén机器人 。zhè这tiáo条hé河yǐqián以前yòu又zāng脏yòu又chòu臭 ,jīngguò经过jǐ几nián年zhìlǐ治理 ,hé河shuǐ水cái才chóngxīn重新biàn变qīng清 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ