公路边的小熊猫
Chú gấu trúc đỏ bên đường
Một đêm tháng Bảy, ông chủ quán lẩu gọi điện báo thấy một chú gấu trúc đỏ nằm bên đường núi với cái chân bị thương.
10 từ của bài
- 实习shíxíthực tập, kiến tập
- 火锅huǒguōlẩu
- 老板lǎobǎnông chủ, sếp, chủ cửa hàng
- 亲人qīnrénngười thân, thân nhân
- 抓紧zhuājǐntranh thủ, nắm chặt, đẩy nhanh
- 关guānđóng, cửa ải, liên quan
- 病情bìngqíngtình trạng bệnh, bệnh tình
- 账号zhànghàotài khoản, tên đăng nhập
- 实施shíshīthực thi, triển khai, thi hành
- 处chǔchung sống, đối xử, cư xử
Bước 1 · Bài đọc
公路边的小熊猫
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年shǔjià暑假 ,wǒ我zài在sì四chuān川yí一gè个zìrán自然bǎohù保护qū区de的yěshēng野生dòngwù动物jiùzhù救助zhàn站shíxí实习 。zhàn站lǐ里zhǐyǒu只有wǔ五gè个gōngzuò工作rényuán人员 ,fùzé负责zhàogu照顾shòushāng受伤de的yěshēng野生dòngwù动物 。 … gāng刚lái来de的shíhou时候 ,wǒ我shénme什么dōu都bú不huì会 ,zhǐnéng只能bāngmáng帮忙dǎsǎo打扫hé和zhǔnbèi准备shíwù食物 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ