学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Thiên nhiên3 phút · 548 chữ10 từ thư viện

公路边的小熊猫

Chú gấu trúc đỏ bên đường

Một đêm tháng Bảy, ông chủ quán lẩu gọi điện báo thấy một chú gấu trúc đỏ nằm bên đường núi với cái chân bị thương.

10 từ của bài
  • 实习shíxíthực tập, kiến tập
  • 火锅huǒguōlẩu
  • 老板lǎobǎnông chủ, sếp, chủ cửa hàng
  • 亲人qīnrénngười thân, thân nhân
  • 抓紧zhuājǐntranh thủ, nắm chặt, đẩy nhanh
  • 关guānđóng, cửa ải, liên quan
  • 病情bìngqíngtình trạng bệnh, bệnh tình
  • 账号zhànghàotài khoản, tên đăng nhập
  • 实施shíshīthực thi, triển khai, thi hành
  • 处chǔchung sống, đối xử, cư xử

Bước 1 · Bài đọc

公路边的小熊猫

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年shǔjià暑假 ,wǒ我zài在sì四chuān川yí一gè个zìrán自然bǎohù保护qū区de的yěshēng野生dòngwù动物jiùzhù救助zhàn站shíxí实习 。zhàn站lǐ里zhǐyǒu只有wǔ五gè个gōngzuò工作rényuán人员 ,fùzé负责zhàogu照顾shòushāng受伤de的yěshēng野生dòngwù动物 。 … gāng刚lái来de的shíhou时候 ,wǒ我shénme什么dōu都bú不huì会 ,zhǐnéng只能bāngmáng帮忙dǎsǎo打扫hé和zhǔnbèi准备shíwù食物 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 实习shíxíthực tập, kiến tập
  • 火锅huǒguōlẩu
  • 老板lǎobǎnông chủ, sếp, chủ cửa hàng
  • 亲人qīnrénngười thân, thân nhân
  • 抓紧zhuājǐntranh thủ, nắm chặt, đẩy nhanh
  • 关guānđóng, cửa ải, liên quan
  • 病情bìngqíngtình trạng bệnh, bệnh tình
  • 账号zhànghàotài khoản, tên đăng nhập
  • 实施shíshīthực thi, triển khai, thi hành
  • 处chǔchung sống, đối xử, cư xử