学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Thiên nhiên2 phút · 493 chữ10 từ thư viện

只开放半年的红叶林

Rừng lá đỏ chỉ mở cửa nửa năm

Khu rừng lá đỏ ở Đông Bắc mỗi năm chỉ mở cửa nửa năm, và luật lệ ở đây nghiêm đến mức chiếc bánh mì trong tay cũng bị để ý.

10 từ của bài
  • 列车lièchētàu hỏa, đoàn tàu
  • 红hóngđỏ, nổi tiếng, được ưa chuộng
  • 为wèivì, cho, bởi vì
  • 开放kāifàngmở cửa, cởi mở, tự do
  • 副fùphó, phụ, thứ
  • 遵守zūnshǒutuân thủ, tuân theo, chấp hành
  • 不幸bùxìngbất hạnh, rủi ro, điều không may
  • 某mǒunào đó, một, nhất định
  • 进一步jìnyībùtiến thêm một bước, hơn nữa
  • 哦òồ, à, vậy hả

Bước 1 · Bài đọc

只开放半年的红叶林

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

… jīnnián今年shí十yuèchū月初 ,wǒ我zuò坐le了yí一yè夜de的lièchē列车 ,láidào来到dōngběi东北de的yí一gè个sēnlín森林bǎohù保护qū区 。xiàchē下车de的shíhou时候 ,tiān天gāng刚liàng亮 ,yuǎnchù远处de的shān山shàng上yí一piàn片jīn金huáng黄 ,yǒuxiē有些shùyè树叶yǐjīng已经hóng红le了 。bǎohù保护qū区lǐ里yǒu有yì一tiáo条zhuānmén专门wèi为yóukè游客xiū修de的mùtou木头xiǎolù小路 ,cháng长yuē约wǔ五gōnglǐ公里 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 列车lièchētàu hỏa, đoàn tàu
  • 红hóngđỏ, nổi tiếng, được ưa chuộng
  • 为wèivì, cho, bởi vì
  • 开放kāifàngmở cửa, cởi mở, tự do
  • 副fùphó, phụ, thứ
  • 遵守zūnshǒutuân thủ, tuân theo, chấp hành
  • 不幸bùxìngbất hạnh, rủi ro, điều không may
  • 某mǒunào đó, một, nhất định
  • 进一步jìnyībùtiến thêm một bước, hơn nữa
  • 哦òồ, à, vậy hả