学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Con người & gia đình2 phút · 422 chữ10 từ thư viện

日历上的红圈

Vòng tròn đỏ trên tờ lịch

Mẹ khoanh một vòng tròn đỏ trên tờ lịch treo tường, và từ hôm đó ngày nào đi làm về bà cũng đếm ngược — vì điều gì vậy?

10 từ của bài
  • 离婚líhūnly hôn, ly dị
  • 图书túshūsách, thư tịch
  • 升shēngthăng chức, tăng lên, đề bạt
  • 形状xíngzhuànghình dạng, hình dáng
  • 学科xuékēmôn học, ngành học
  • 决赛juésàitrận chung kết, vòng chung kết
  • 日历rìlìlịch, nhật lịch
  • 哎āinày, ê, ôi
  • 似的shìdegiống như, tựa như
  • 醉zuìsay, say rượu, ngất ngây

Bước 1 · Bài đọc

日历上的红圈

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我shí十suì岁nà那nián年 ,bàba爸爸māma妈妈líhūn离婚le了 ,wǒ我gēn跟zhe着māma妈妈shēnghuó生活 。māma妈妈zài在yì一jiā家shūdiàn书店gōngzuò工作 ,fùzé负责értóng儿童túshū图书 。tā她zuò做shì事rènzhēn认真 ,cóng从pǔtōng普通diàn店yuán员yí一bù步bù步shēng升dào到le了diàn店cháng长 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 离婚líhūnly hôn, ly dị
  • 图书túshūsách, thư tịch
  • 升shēngthăng chức, tăng lên, đề bạt
  • 形状xíngzhuànghình dạng, hình dáng
  • 学科xuékēmôn học, ngành học
  • 决赛juésàitrận chung kết, vòng chung kết
  • 日历rìlìlịch, nhật lịch
  • 哎āinày, ê, ôi
  • 似的shìdegiống như, tựa như
  • 醉zuìsay, say rượu, ngất ngây