10 từ của bài
- 物理wùlǐvật lý học
- 接近jiējìntiếp cận, gần, sát
- 沙漠shāmòsa mạc, hoang mạc
- 敌人dírénkẻ thù, địch, kẻ địch
- 急需jíxūcần gấp, cần khẩn cấp, nhu cầu cấp bách
- 软件ruǎnjiànphần mềm
- 删除shānchúxóa bỏ, loại bỏ, tẩy xóa
- 信封xìnfēngphong bì, bao thư
- 中外zhōngwàitrong và ngoài nước, Trung Quốc và nước ngoài
- 发言fāyánphát biểu, phát ngôn, lời phát biểu
Bước 1 · Bài đọc
物理老师种的哈密瓜
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我biǎo表gē哥yuánlái原来shì是xiàn县chéng城zhōngxué中学de的wùlǐ物理lǎoshī老师 。sān三niánqián年前 ,tā他cíqù辞去le了gōngzuò工作 ,huídào回到tǔ吐lǔ鲁fān番de的lǎojiā老家 ,zài在yí一piàn片jiējìn接近shāmò沙漠de的dì地lǐ里zhǒng种qǐ起le了hā哈mì密guā瓜 。 … biǎo表gē哥zhǐshì只是xiào笑zhe着shuō说 :“zhòngguā种瓜yě也yào要jiǎng讲kēxué科学 ,wǒ我zhèxiē这些nián年de的wùlǐ物理méi没bái白xué学 。”
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ