不拔草的桃园
Vườn đào không nhổ cỏ
Bỏ việc thành phố về quê trồng đào, nhưng mùa quả đầu tiên lại vừa nhỏ vừa chua — rốt cuộc anh đã sai ở đâu?
10 từ của bài
- 玩具wánjùđồ chơi
- 分离fēnlíchia ly, tách rời, phân ly
- 创业chuàngyèkhởi nghiệp, lập nghiệp, gây dựng sự nghiệp
- 桃táoquả đào, cây đào
- 精力jīnglìsức lực, tinh lực, năng lượng
- 差距chājùkhoảng cách, chênh lệch, độ chênh
- 生物shēngwùsinh vật, sinh học, cơ thể sống
- 邮局yóujúbưu điện
- 队伍duìwuđội ngũ, hàng ngũ, đoàn
- 魅力mèilìsức hấp dẫn, sự quyến rũ
Bước 1 · Bài đọc
不拔草的桃园
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xiǎoshíhou小时候 ,cūn村hòu后de的shānpō山坡jiùshì就是wǒ我de的lèyuán乐园 。nàshíhou那时候jiālǐ家里méi没qián钱mǎi买wánjù玩具 ,wǒ我hé和xiǎo小huǒbàn伙伴men们jiù就zài在shān山shàng上zhuā抓chóngzi虫子 、zhāi摘yě野guǒ果 ,yì一wán玩jiùshì就是yì一zhěngtiān整天 。 … hòulái后来wǒ我qù去chénglǐ城里shàng上dàxué大学 、gōngzuò工作 ,hé和fùmǔ父母chángqī长期fēnlí分离 ,yì一nián年zhǐnéng只能huíjiā回家yì一liǎng两cì次 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ