学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Học tập3 phút · 547 chữ10 từ thư viện

我的大学科研之路

Con đường nghiên cứu khoa học của tôi ở đại học

Ai bảo nghiên cứu khoa học chỉ là việc của giáo sư và tiến sĩ? Một sinh viên năm hai đã bắt đầu con đường ấy như thế nào?

10 từ của bài
  • 科研kēyánnghiên cứu khoa học
  • 具备jùbèicó đủ, hội đủ, trang bị đầy đủ
  • 展开zhǎnkāitriển khai, mở ra, tiến hành
  • 讲究jiǎngjiuchú trọng, tinh tế, kỹ lưỡng
  • 固定gùdìngcố định, gắn chặt, ổn định
  • 总zǒngluôn luôn, tổng, chung
  • 领导lǐngdǎolãnh đạo, người lãnh đạo, chỉ đạo
  • 奋斗fèndòuphấn đấu, đấu tranh, nỗ lực
  • 收获shōuhuòthu hoạch, thành quả, thu được
  • 期待qīdàimong đợi, kỳ vọng, trông chờ

Bước 1 · Bài đọc

我的大学科研之路

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

hěn很duō多rén人yǐwéi以为 ,kēyán科研zhǐshì只是jiàoshòu教授hé和bóshì博士de的shìqing事情 。qí其shízài实在zhōngguó中国 ,yuèláiyuè越来越duō多de的dàxuéshēng大学生cóng从běnkē本科èr二niánjí年级jiù就kāishǐ开始cānjiā参加kēyán科研xiàngmù项目 。 … wǒ我jiùshì就是qízhōng其中zhīyī之一 。jīn今tiān天 ,wǒ我xiǎng想hé和dàjiā大家fēnxiǎng分享yí一xià下zìjǐ自己zhè这sān三nián年de的jīnglì经历 ,xīwàng希望duì对gāng刚jìn进dàxué大学de的tóngxué同学yǒu有yì一diǎn点bāngzhù帮助 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 科研kēyánnghiên cứu khoa học
  • 具备jùbèicó đủ, hội đủ, trang bị đầy đủ
  • 展开zhǎnkāitriển khai, mở ra, tiến hành
  • 讲究jiǎngjiuchú trọng, tinh tế, kỹ lưỡng
  • 固定gùdìngcố định, gắn chặt, ổn định
  • 总zǒngluôn luôn, tổng, chung
  • 领导lǐngdǎolãnh đạo, người lãnh đạo, chỉ đạo
  • 奋斗fèndòuphấn đấu, đấu tranh, nỗ lực
  • 收获shōuhuòthu hoạch, thành quả, thu được
  • 期待qīdàimong đợi, kỳ vọng, trông chờ