10 từ của bài
- 科研kēyánnghiên cứu khoa học
- 具备jùbèicó đủ, hội đủ, trang bị đầy đủ
- 展开zhǎnkāitriển khai, mở ra, tiến hành
- 讲究jiǎngjiuchú trọng, tinh tế, kỹ lưỡng
- 固定gùdìngcố định, gắn chặt, ổn định
- 总zǒngluôn luôn, tổng, chung
- 领导lǐngdǎolãnh đạo, người lãnh đạo, chỉ đạo
- 奋斗fèndòuphấn đấu, đấu tranh, nỗ lực
- 收获shōuhuòthu hoạch, thành quả, thu được
- 期待qīdàimong đợi, kỳ vọng, trông chờ
Bước 1 · Bài đọc
我的大学科研之路
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
hěn很duō多rén人yǐwéi以为 ,kēyán科研zhǐshì只是jiàoshòu教授hé和bóshì博士de的shìqing事情 。qí其shízài实在zhōngguó中国 ,yuèláiyuè越来越duō多de的dàxuéshēng大学生cóng从běnkē本科èr二niánjí年级jiù就kāishǐ开始cānjiā参加kēyán科研xiàngmù项目 。 … wǒ我jiùshì就是qízhōng其中zhīyī之一 。jīn今tiān天 ,wǒ我xiǎng想hé和dàjiā大家fēnxiǎng分享yí一xià下zìjǐ自己zhè这sān三nián年de的jīnglì经历 ,xīwàng希望duì对gāng刚jìn进dàxué大学de的tóngxué同学yǒu有yì一diǎn点bāngzhù帮助 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ