学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Ẩm thực3 phút · 534 chữ10 từ thư viện

医院后街的一块钱厨房

Căn bếp một tệ ở con phố sau bệnh viện

Sau một bệnh viện lớn có căn bếp chỉ thu một tệ mỗi lần nấu — ai đã giữ cho nó mở cửa, và bằng cách nào?

10 từ của bài
  • 治疗zhìliáođiều trị, chữa trị, trị liệu
  • 闹钟nàozhōngđồng hồ báo thức
  • 低头dītóucúi đầu, khuất phục, nhượng bộ
  • 资金zījīnvốn, tiền vốn, quỹ
  • 媒体méitǐtruyền thông, báo chí, phương tiện truyền thông
  • 志愿者zhìyuànzhětình nguyện viên, người tình nguyện
  • 提升tíshēngthăng chức, nâng cao, cải thiện
  • 中医zhōngyīđông y, y học cổ truyền Trung Quốc, thầy thuốc đông y
  • 书法shūfǎthư pháp, nghệ thuật viết chữ
  • 争取zhēngqǔphấn đấu đạt được, giành lấy, nỗ lực

Bước 1 · Bài đọc

医院后街的一块钱厨房

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在chéng城lǐ里yì一jiā家dà大yīyuàn医院de的hòu后jiē街shàng上 ,yǒu有yì一jiān间bùdà不大de的chúfáng厨房 ,lǐmiàn里面bǎi摆zhe着shí十jǐ几gè个zào灶tái台 。lái来zhè这jiā家yīyuàn医院zhìliáo治疗de的bìngrén病人 ,hěn很duō多shì是cóng从wàidì外地lái来de的 。jiāshǔ家属men们chī吃bú不guàn惯wàimiàn外面de的fàn饭 ,yě也dānxīn担心bú不wèishēng卫生 ,jiù就lái来zhèlǐ这里jiè借zào灶tái台 ,qīnshǒu亲手gěi给bìngrén病人zuòfàn做饭 。yòng用yí一cì次zào灶tái台zhī只shōu收yí一kuài块qián钱 ,yóu油hé和yán盐dōu都bùyào不要qián钱 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 治疗zhìliáođiều trị, chữa trị, trị liệu
  • 闹钟nàozhōngđồng hồ báo thức
  • 低头dītóucúi đầu, khuất phục, nhượng bộ
  • 资金zījīnvốn, tiền vốn, quỹ
  • 媒体méitǐtruyền thông, báo chí, phương tiện truyền thông
  • 志愿者zhìyuànzhětình nguyện viên, người tình nguyện
  • 提升tíshēngthăng chức, nâng cao, cải thiện
  • 中医zhōngyīđông y, y học cổ truyền Trung Quốc, thầy thuốc đông y
  • 书法shūfǎthư pháp, nghệ thuật viết chữ
  • 争取zhēngqǔphấn đấu đạt được, giành lấy, nỗ lực