10 từ của bài
- 治疗zhìliáođiều trị, chữa trị, trị liệu
- 闹钟nàozhōngđồng hồ báo thức
- 低头dītóucúi đầu, khuất phục, nhượng bộ
- 资金zījīnvốn, tiền vốn, quỹ
- 媒体méitǐtruyền thông, báo chí, phương tiện truyền thông
- 志愿者zhìyuànzhětình nguyện viên, người tình nguyện
- 提升tíshēngthăng chức, nâng cao, cải thiện
- 中医zhōngyīđông y, y học cổ truyền Trung Quốc, thầy thuốc đông y
- 书法shūfǎthư pháp, nghệ thuật viết chữ
- 争取zhēngqǔphấn đấu đạt được, giành lấy, nỗ lực
Bước 1 · Bài đọc
医院后街的一块钱厨房
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在chéng城lǐ里yì一jiā家dà大yīyuàn医院de的hòu后jiē街shàng上 ,yǒu有yì一jiān间bùdà不大de的chúfáng厨房 ,lǐmiàn里面bǎi摆zhe着shí十jǐ几gè个zào灶tái台 。lái来zhè这jiā家yīyuàn医院zhìliáo治疗de的bìngrén病人 ,hěn很duō多shì是cóng从wàidì外地lái来de的 。jiāshǔ家属men们chī吃bú不guàn惯wàimiàn外面de的fàn饭 ,yě也dānxīn担心bú不wèishēng卫生 ,jiù就lái来zhèlǐ这里jiè借zào灶tái台 ,qīnshǒu亲手gěi给bìngrén病人zuòfàn做饭 。yòng用yí一cì次zào灶tái台zhī只shōu收yí一kuài块qián钱 ,yóu油hé和yán盐dōu都bùyào不要qián钱 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ