古镇油坊里的老牛
Chú bò già trong xưởng ép dầu ở thị trấn cổ
Ở một thị trấn nhỏ phía nam Tứ Xuyên, có chú bò già ngày ngày kéo cối đá trong xưởng ép dầu trăm tuổi mà chẳng cần ai đuổi.
10 từ của bài
- 汽油qìyóuxăng
- 名称míngchēngtên gọi, danh xưng
- 近代jìndàicận đại, thời cận đại, hiện đại
- 居然jūránbất ngờ, không ngờ, lại
- 牛niúcon bò, trâu, ngưu
- 滚gǔnsôi, lăn, cút đi
- 加工jiāgōnggia công, chế biến, xử lý
- 宝bǎobáu vật, quý giá
- 预防yùfángphòng ngừa, phòng tránh, ngăn ngừa
- 长久chángjiǔlâu dài, trường cửu, lâu bền
Bước 1 · Bài đọc
古镇油坊里的老牛
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我de的àihào爱好shì是kāichē开车qù去zhǎo找nàxiē那些bùtài不太yǒumíng有名de的gǔ古zhèn镇 。měi每gé隔yì一liǎng两gè个yuè月 ,wǒ我jiù就huì会xuǎn选yí一gè个zhōumò周末 ,gěi给chē车jiā加mǎn满qìyóu汽油 ,yí一gèrén个人chūfā出发 。 … shànggèyuè上个月 ,wǒ我qù去le了sì四chuān川nánbù南部de的yí一gè个xiǎo小zhèn镇 ,tā它de的míngchēng名称hěn很tèbié特别 ,jiào叫 “yóufáng油坊zhèn镇 ”。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ