开往哈尔滨的夜车
Chuyến tàu đêm đến Cáp Nhĩ Tân
Hết vé tàu cao tốc, tác giả đành ngủ một đêm trên tàu giường nằm từ Bắc Kinh về Cáp Nhĩ Tân — và chẳng hề vui chút nào.
10 từ của bài
- 以来yǐláitừ khi, kể từ, từ đó đến nay
- 陆续lùxùlần lượt, liên tiếp
- 喂wèicho ăn, đút ăn, mớm
- 不要紧bùyàojǐnkhông sao, không vấn đề gì, không quan trọng
- 业余yèyúngoài giờ, nghiệp dư, rảnh rỗi
- 化huàbiến đổi, hóa thành, tan
- 递dìđưa, chuyển, trao
- 足够zúgòuđủ, đầy đủ, thừa
- 硬yìngcứng, rắn, kiên quyết
- 在于zàiyúnằm ở, phụ thuộc vào, cốt ở
Bước 1 · Bài đọc
开往哈尔滨的夜车
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zìcóng自从dàxué大学bìyè毕业lái来běijīng北京gōngzuò工作yǐlái以来 ,wǒ我huí回hā哈ěr尔bīn滨lǎojiā老家yīzhí一直zuò坐gāotiě高铁 。jīnnián今年sān三yuèdǐ月底 ,nǎinai奶奶guò过bā八shí十suì岁shēngrì生日 ,kěshì可是gāotiě高铁piào票zǎojiù早就mài卖wánliǎo完了 。wǒ我zhǐhǎo只好mǎi买le了yì一zhāng张pǔtōng普通huǒchē火车de的wòpù卧铺piào票 ,wǎnshang晚上jiǔ九diǎn点cóng从běijīng北京chūfā出发 ,dìèr第二tiān天zǎoshang早上qī七diǎn点bàn半dào到hā哈ěr尔bīn滨 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ