10 từ của bài
- 车厢chēxiāngtoa xe, khoang xe, thùng xe
- 靠kàodựa vào, tựa vào, gần
- 类lèiloại, hạng, giống nhau
- 注重zhùzhòngchú trọng, coi trọng, quan tâm
- 支zhīchi ra, chống đỡ, chi nhánh
- 参考cānkǎotham khảo, tài liệu tham khảo
- 结构jiégòukết cấu, cấu trúc, cơ cấu
- 增zēngtăng, thêm, gia tăng
- 品pǐnphẩm chất, sản phẩm, loại
- 迎接yíngjiēđón tiếp, chào đón, nghênh đón
Bước 1 · Bài đọc
九号车厢的新菜单
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在yí一liè列cóng从běijīng北京kāi开wǎng往chéngdū成都de的huǒchē火车shàngdàng上当chúshī厨师 ,yǐjīng已经gān干le了liù六nián年 。wǒmen我们de的cān餐chē车zài在dì第jiǔ九jié节chēxiāng车厢 ,lǐmiàn里面zhǐyǒu只有shí十jǐ几zhāng张xiǎo小zhuōzi桌子 ,zuì最shòu受huānyíng欢迎de的shì是kào靠chuāng窗de的zuòwèi座位 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ