学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Ẩm thực3 phút · 511 chữ10 từ thư viện

九号车厢的新菜单

Thực đơn mới ở toa số chín

Trên chuyến tàu Bắc Kinh – Thành Đô, một dòng chữ trong sổ góp ý đã khiến người đầu bếp toa ăn phải nghĩ lại cả thực đơn.

10 từ của bài
  • 车厢chēxiāngtoa xe, khoang xe, thùng xe
  • 靠kàodựa vào, tựa vào, gần
  • 类lèiloại, hạng, giống nhau
  • 注重zhùzhòngchú trọng, coi trọng, quan tâm
  • 支zhīchi ra, chống đỡ, chi nhánh
  • 参考cānkǎotham khảo, tài liệu tham khảo
  • 结构jiégòukết cấu, cấu trúc, cơ cấu
  • 增zēngtăng, thêm, gia tăng
  • 品pǐnphẩm chất, sản phẩm, loại
  • 迎接yíngjiēđón tiếp, chào đón, nghênh đón

Bước 1 · Bài đọc

九号车厢的新菜单

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在yí一liè列cóng从běijīng北京kāi开wǎng往chéngdū成都de的huǒchē火车shàngdàng上当chúshī厨师 ,yǐjīng已经gān干le了liù六nián年 。wǒmen我们de的cān餐chē车zài在dì第jiǔ九jié节chēxiāng车厢 ,lǐmiàn里面zhǐyǒu只有shí十jǐ几zhāng张xiǎo小zhuōzi桌子 ,zuì最shòu受huānyíng欢迎de的shì是kào靠chuāng窗de的zuòwèi座位 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 车厢chēxiāngtoa xe, khoang xe, thùng xe
  • 靠kàodựa vào, tựa vào, gần
  • 类lèiloại, hạng, giống nhau
  • 注重zhùzhòngchú trọng, coi trọng, quan tâm
  • 支zhīchi ra, chống đỡ, chi nhánh
  • 参考cānkǎotham khảo, tài liệu tham khảo
  • 结构jiégòukết cấu, cấu trúc, cơ cấu
  • 增zēngtăng, thêm, gia tăng
  • 品pǐnphẩm chất, sản phẩm, loại
  • 迎接yíngjiēđón tiếp, chào đón, nghênh đón