10 từ của bài
- 商务shāngwùthương vụ, thương mại, kinh doanh
- 万一wànyīnhỡ đâu, phòng khi, vạn nhất
- 行xíngđược, ổn, đi, thực hiện
- 量liànglượng, số lượng, dung lượng
- 数shùsố, con số, vài
- 报告bàogàobáo cáo, tường trình, bản báo cáo
- 难以nányǐkhó mà, khó có thể
- 因而yīn'érdo đó, vì vậy, bởi thế
- 本领běnlǐngbản lĩnh, tài năng, kỹ năng
- 没法儿méifǎrkhông có cách nào, không thể
Bước 1 · Bài đọc
手机当翻译的那场谈判
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在fú福jiàn建yì一jiā家cháyè茶叶gōngsī公司fùzé负责shāngwù商务gōngzuò工作 。shàng上gè个yuè月 ,yí一wèi位é俄luó罗sī斯kèhù客户yào要lái来gōngsī公司tán谈shēngyì生意 ,kěshì可是gōngsī公司lǐ里wéiyī唯一huì会shuō说éyǔ俄语de的tóngshì同事gānghǎo刚好shēngbìng生病zhùyuàn住院le了 。 … lǎobǎn老板xiǎng想le了yì一wǎnshang晚上 ,juédìng决定shì试shì试shǒujī手机shàng上de的yì一kuǎn款fānyì翻译ruǎnjiàn软件 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ