10 từ của bài
- 诗人shīrénnhà thơ, thi nhân
- 毛máolông, tóc, len
- 怪guàikỳ lạ, quái dị, đổ lỗi
- 鼓gǔcái trống, đánh trống, cỗ vũ
- 收看shōukànxem (truyền hình)
- 抢救qiǎngjiùcấp cứu, cứu chữa khẩn cấp
- 不足bùzúkhông đủ, thiếu hụt, chưa đầy đủ
- 能干nénggàncó năng lực, giỏi giang, tháo vát
- 丑chǒuxấu xí, đáng xấu hổ, hề
- 资源zīyuántài nguyên, nguồn lực
Bước 1 · Bài đọc
公园鼓声停下的那个早上
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jiā家lóuxià楼下zhù住zhe着yí一wèi位liù六shí十duō多suì岁de的shīrén诗人 ,dàjiā大家dōu都jiào叫tā他lǎo老zhōu周 。lǎo老zhōu周yǒu有gè个xíguàn习惯 ,wǎnshang晚上zǒngshì总是xiě写shī诗xiě写dào到bànyè半夜 ,dìèr第二tiān天yīzǎo一早yòu又qiān牵zhe着tā他nà那zhī只máo毛hěn很cháng长de的xiǎo小bái白gǒu狗qù去gōngyuán公园sànbù散步 。 … tā他de的qīzǐ妻子cháng常guài怪tā他bú不àixī爱惜shēntǐ身体 ,tā他què却xiào笑zhe着shuō说 :“xiě写shī诗de的rén人 ,nǎ哪yǒu有bù不áoyè熬夜de的 ?”
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ