学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Học tập3 phút · 536 chữ10 từ thư viện

半路没电的决赛早晨

Buổi sáng chung kết, xe hết điện giữa đường

Sáng chung kết cuộc thi tranh biện, xe điện của bố hết điện giữa đường — ai ngờ sự cố ấy lại thành vũ khí trên sân khấu.

10 từ của bài
  • 对手duìshǒuđối thủ, địch thủ, kỳ phùng địch thủ
  • 电动diàndòngchạy điện, dùng điện, động cơ điện
  • 沿yándọc theo, men theo, theo
  • 直zhíthẳng, liên tục, trực tiếp
  • 出席chūxítham dự, có mặt, dự
  • 确定quèdìngxác định, chắc chắn, quyết định
  • 命运mìngyùnvận mệnh, số phận, định mệnh
  • 运气yùnqivận may, may mắn
  • 展现zhǎnxiànhiện ra, hiển hiện, bộc lộ
  • 拥抱yōngbàoôm, ôm ấp, bao bọc

Bước 1 · Bài đọc

半路没电的决赛早晨

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shàngzhōu上周liù六shì是quán全shì市zhōngxuéshēng中学生biànlùn辩论sài赛de的juésài决赛 。wǒmen我们xuéxiào学校dìyī第一cì次jìnrù进入juésài决赛 ,duìshǒu对手shì是liánxù连续liǎng两nián年ná拿guànjūn冠军de的shíyàn实验zhōngxué中学 。nà那tiān天zǎoshang早上qī七diǎn点 ,bàba爸爸qí骑diàndòng电动zìxíngchē自行车sòng送wǒ我qù去bǐsài比赛de的dìfāng地方 。 … wǒmen我们zhàn站zài在lùbiān路边 ,bù不zhīdào知道lí离bǐsài比赛de的dìfāng地方háiyǒu还有duō多yuǎn远 。yí一wèi位sǎo扫dì地de的āyí阿姨gàosù告诉wǒmen我们 ,yán沿zhe着hé河biān边wǎng往dōng东zhí直zǒu走 ,shí十jǐ几fēnzhōng分钟jiù就néng能dào到 。bàba爸爸tuī推zhe着chē车 ,wǒmen我们yīlù一路xiǎo小pǎo跑 ,zǒngsuàn总算zài在bā八diǎn点qián前gǎndào赶到le了 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 对手duìshǒuđối thủ, địch thủ, kỳ phùng địch thủ
  • 电动diàndòngchạy điện, dùng điện, động cơ điện
  • 沿yándọc theo, men theo, theo
  • 直zhíthẳng, liên tục, trực tiếp
  • 出席chūxítham dự, có mặt, dự
  • 确定quèdìngxác định, chắc chắn, quyết định
  • 命运mìngyùnvận mệnh, số phận, định mệnh
  • 运气yùnqivận may, may mắn
  • 展现zhǎnxiànhiện ra, hiển hiện, bộc lộ
  • 拥抱yōngbàoôm, ôm ấp, bao bọc