10 từ của bài
- 时差shíchāchênh lệch múi giờ, lệch múi giờ
- 早期zǎoqīthời kỳ đầu, giai đoạn sớm
- 经典jīngdiǎnkinh điển, tác phẩm kinh điển
- 说不定shuōbudìngcó lẽ, biết đâu, không chắc
- 急忙jímángvội vàng, hấp tấp
- 充值chōngzhínạp tiền, nạp thẻ
- 占zhànchiếm, chiếm giữ, choán
- 欠qiànnợ, thiếu, ngáp
- 难得nándéhiếm có, khó được, hiếm khi
- 高效gāoxiàohiệu quả cao, năng suất, hiệu suất cao
Bước 1 · Bài đọc
被时差叫醒的早晨
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shǔjià暑假wǒ我qù去měi美guó国cānjiā参加le了yí一gè个jiāoliú交流xiàngmù项目 ,kāixué开学qián前yì一tiān天wǎnshang晚上cái才huídào回到xuéxiào学校 。shíchā时差hái还méi没dǎo倒guòlái过来 ,dìèr第二tiān天língchén凌晨sì四diǎn点wǒ我jiù就xǐng醒le了 ,zěnme怎么yě也shuì睡bù不zhe着 。 … wǒ我gāncuì干脆qǐchuáng起床 ,dǎkāi打开le了xiàndài现代wénxué文学kè课de的shū书dān单 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ