10 từ của bài
- 跳远tiàoyuǎnnhảy xa
- 投入tóurùđầu tư, tham gia, chuyên tâm
- 特有tèyǒuđặc hữu, riêng có, đặc trưng
- 轻重qīngzhòngnặng nhẹ, mức độ nghiêm trọng
- 合hégộp lại, chung, hợp
- 自动zìdòngtự động, tự nguyện
- 飞行fēixíngbay, chuyến bay, hàng không
- 海关hǎiguānhải quan, cửa khẩu
- 一旦yídànmột khi, nếu như, lỡ mà
- 盒饭héfàncơm hộp, suất ăn hộp, cơm phần
Bước 1 · Bài đọc
从大阪带回来的跳远鞋
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
nǚér女儿shàng上chūzhōng初中yǐhòu以后jiārù加入le了xuéxiào学校tiánjìng田径duì队 ,liàn练tiàoyuǎn跳远yǐjīng已经liǎng两nián年le了 。tā她bǎ把jīhū几乎suǒ所yǒude有的kè课yú余shíjiān时间dōu都tóurù投入dào到le了xùnliàn训练zhōng中 。shànggèyuè上个月wǒ我yào要qù去dà大bǎn阪chūchà出差wǔ五tiān天 ,chūfā出发qián前tā她zhī只tí提le了yí一gè个yāoqiú要求 :bāng帮tā她mǎi买yì一shuāng双zhuānyè专业de的tiàoyuǎn跳远xié鞋 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ