10 từ của bài
- 买卖mǎimaibuôn bán, kinh doanh, giao dịch
- 连续liánxùliên tục, liên tiếp, kế tiếp
- 试验shìyànthử nghiệm, kiểm tra
- 戏剧xìjùkịch, sân khấu, vở kịch
- 橡皮xiàngpítẩy, cao su, cục gôm
- 亲qīnngười thân, họ hàng, ruột thịt
- 显然xiǎnránhiển nhiên, rõ ràng, đương nhiên
- 鼓掌gǔzhǎngvỗ tay, tán thưởng
- 拥有yōngyǒusở hữu, có được
- 无限wúxiànvô hạn, vô tận, không giới hạn
Bước 1 · Bài đọc
让奶奶睡好觉的小话剧
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
nǎinai奶奶zuò做le了sān三shí十nián年fúzhuāng服装mǎimai买卖 ,qiánnián前年cái才bǎ把xiǎo小diàn店jiāogěi交给le了wǒ我shūshu叔叔 。běnlái本来yǐwéi以为tuìxiū退休yǐhòu以后kěyǐ可以hǎohǎo好好xiūxi休息 ,méixiǎngdào没想到tā她què却shuì睡bù不zhe着jué觉le了 。 … zhè这zhǒng种qíngkuàng情况liánxù连续le了sān三gè个duō多yuè月 ,jiālǐ家里rén人dōu都hěn很zhejí着急 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ