10 từ của bài
- 朝cháohướng về, triều đại, buổi sáng
- 象征xiàngzhēngbiểu tượng, tượng trưng
- 拆chāitháo dỡ, phá bỏ, bóc ra
- 其余qíyúcòn lại, phần còn lại, những người khác
- 商家shāngjiāthương gia, nhà bán hàng, cửa hàng
- 合影héyǐngchụp ảnh chung, ảnh tập thể, ảnh nhóm
- 形势xíngshìtình hình, tình thế, cục diện
- 哲学zhéxuétriết học
- 谨慎jǐnshèncẩn thận, thận trọng
- 概括gàikuòkhái quát, tóm tắt, tổng kết
Bước 1 · Bài đọc
长江百货的最后一天
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们zhè这zuò座xiǎo小chéng城de的chángjiāng长江bǎihuò百货dàlóu大楼 ,shì是yījiǔ一九bā八liù六nián年kāiyè开业de的 。dàlóu大楼yīgòng一共wǔ五céng层 ,zhèng正mén门cháo朝zhehuǒ着火chēzhàn车站 ,cóng从wàidì外地huílai回来de的rén人 ,yì一chū出zhàn站jiù就néng能kànjiàn看见tā它 。 … zài在wǒmen我们xīnli心里 ,tā它zǎojiù早就chéng成le了zhè这zuò座xiǎo小chéng城de的xiàngzhēng象征 。shànggèyuè上个月 ,dàlóu大楼tiē贴chū出tōngzhī通知 :yuèdǐ月底tíngzhǐ停止yíngyè营业 ,míngnián明年chūntiān春天chāi拆le了chóngjiàn重建 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ