学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Mua sắm3 phút · 504 chữ10 từ thư viện

长江百货的最后一天

Ngày cuối cùng của bách hóa Trường Giang

Tòa bách hóa mà cả thị trấn coi là biểu tượng sắp bị phá bỏ. Trong ngày cuối cùng, người dân và ông quản lý già đã nói lời từ biệt với nó ra sao?

10 từ của bài
  • 朝cháohướng về, triều đại, buổi sáng
  • 象征xiàngzhēngbiểu tượng, tượng trưng
  • 拆chāitháo dỡ, phá bỏ, bóc ra
  • 其余qíyúcòn lại, phần còn lại, những người khác
  • 商家shāngjiāthương gia, nhà bán hàng, cửa hàng
  • 合影héyǐngchụp ảnh chung, ảnh tập thể, ảnh nhóm
  • 形势xíngshìtình hình, tình thế, cục diện
  • 哲学zhéxuétriết học
  • 谨慎jǐnshèncẩn thận, thận trọng
  • 概括gàikuòkhái quát, tóm tắt, tổng kết

Bước 1 · Bài đọc

长江百货的最后一天

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒmen我们zhè这zuò座xiǎo小chéng城de的chángjiāng长江bǎihuò百货dàlóu大楼 ,shì是yījiǔ一九bā八liù六nián年kāiyè开业de的 。dàlóu大楼yīgòng一共wǔ五céng层 ,zhèng正mén门cháo朝zhehuǒ着火chēzhàn车站 ,cóng从wàidì外地huílai回来de的rén人 ,yì一chū出zhàn站jiù就néng能kànjiàn看见tā它 。 … zài在wǒmen我们xīnli心里 ,tā它zǎojiù早就chéng成le了zhè这zuò座xiǎo小chéng城de的xiàngzhēng象征 。shànggèyuè上个月 ,dàlóu大楼tiē贴chū出tōngzhī通知 :yuèdǐ月底tíngzhǐ停止yíngyè营业 ,míngnián明年chūntiān春天chāi拆le了chóngjiàn重建 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 朝cháohướng về, triều đại, buổi sáng
  • 象征xiàngzhēngbiểu tượng, tượng trưng
  • 拆chāitháo dỡ, phá bỏ, bóc ra
  • 其余qíyúcòn lại, phần còn lại, những người khác
  • 商家shāngjiāthương gia, nhà bán hàng, cửa hàng
  • 合影héyǐngchụp ảnh chung, ảnh tập thể, ảnh nhóm
  • 形势xíngshìtình hình, tình thế, cục diện
  • 哲学zhéxuétriết học
  • 谨慎jǐnshèncẩn thận, thận trọng
  • 概括gàikuòkhái quát, tóm tắt, tổng kết