学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Ẩm thực3 phút · 503 chữ10 từ thư viện

房东阿姨的老火汤

Nồi canh hầm của cô chủ nhà

Tủ lạnh chỉ có khoai tây và trứng, ngày nào cũng gọi đồ ăn ngoài – cho đến khi cô chủ nhà ở Quảng Châu quyết định dạy người thuê trọ nấu canh hầm.

10 từ của bài
  • 省会shěnghuìtỉnh lỵ, thủ phủ tỉnh
  • 职场zhíchǎngnơi làm việc, công sở, môi trường nghề nghiệp
  • 数据shùjùdữ liệu, số liệu
  • 输入shūrùnhập vào, đưa vào
  • 预测yùcèdự đoán, tiên đoán, dự trắc
  • 初级chūjísơ cấp, cơ sở, nhập môn
  • 土豆tǔdòukhoai tây
  • 黑hēiđen, tối, mờ ám
  • 中药zhōngyàothuốc bắc, thuốc đông y, thuốc Trung y
  • 组成zǔchénghợp thành, cấu thành, tạo thành

Bước 1 · Bài đọc

房东阿姨的老火汤

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年qī七yuè月 ,wǒ我dàxué大学bìyè毕业 ,cóng从běifāng北方láidào来到guǎng广dōng东shěng省de的shěnghuì省会guǎng广zhōu州 ,zhèngshì正式jìnrù进入le了zhíchǎng职场 。wǒ我zài在yì一jiā家gōngsī公司zuò做shùjù数据gōngzuò工作 ,měi每tiān天duì对zhe着diànnǎo电脑shūrù输入shùjù数据 ,zài再gēnjù根据zhèxiē这些shùjù数据yùcè预测xiàgèyuè下个月de的shēngyì生意hǎo好bu不hǎo好 。 … gōngzuò工作hěn很máng忙 ,wǒ我jīhū几乎tiān天tiān天diǎn点wàimài外卖 ,yǒushíhou有时候yì一tiān天zhī只chī吃yí一dùn顿fàn饭 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 省会shěnghuìtỉnh lỵ, thủ phủ tỉnh
  • 职场zhíchǎngnơi làm việc, công sở, môi trường nghề nghiệp
  • 数据shùjùdữ liệu, số liệu
  • 输入shūrùnhập vào, đưa vào
  • 预测yùcèdự đoán, tiên đoán, dự trắc
  • 初级chūjísơ cấp, cơ sở, nhập môn
  • 土豆tǔdòukhoai tây
  • 黑hēiđen, tối, mờ ám
  • 中药zhōngyàothuốc bắc, thuốc đông y, thuốc Trung y
  • 组成zǔchénghợp thành, cấu thành, tạo thành