10 từ của bài
- 省会shěnghuìtỉnh lỵ, thủ phủ tỉnh
- 职场zhíchǎngnơi làm việc, công sở, môi trường nghề nghiệp
- 数据shùjùdữ liệu, số liệu
- 输入shūrùnhập vào, đưa vào
- 预测yùcèdự đoán, tiên đoán, dự trắc
- 初级chūjísơ cấp, cơ sở, nhập môn
- 土豆tǔdòukhoai tây
- 黑hēiđen, tối, mờ ám
- 中药zhōngyàothuốc bắc, thuốc đông y, thuốc Trung y
- 组成zǔchénghợp thành, cấu thành, tạo thành
Bước 1 · Bài đọc
房东阿姨的老火汤
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年qī七yuè月 ,wǒ我dàxué大学bìyè毕业 ,cóng从běifāng北方láidào来到guǎng广dōng东shěng省de的shěnghuì省会guǎng广zhōu州 ,zhèngshì正式jìnrù进入le了zhíchǎng职场 。wǒ我zài在yì一jiā家gōngsī公司zuò做shùjù数据gōngzuò工作 ,měi每tiān天duì对zhe着diànnǎo电脑shūrù输入shùjù数据 ,zài再gēnjù根据zhèxiē这些shùjù数据yùcè预测xiàgèyuè下个月de的shēngyì生意hǎo好bu不hǎo好 。 … gōngzuò工作hěn很máng忙 ,wǒ我jīhū几乎tiān天tiān天diǎn点wàimài外卖 ,yǒushíhou有时候yì一tiān天zhī只chī吃yí一dùn顿fàn饭 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ