10 từ của bài
- 曾céngđã từng, từng, trước đây
- 初期chūqīthời kỳ đầu, giai đoạn đầu, ban đầu
- 顺shùnthuận lợi, xuôi, tuân theo
- 打听dǎtinghỏi thăm, dò hỏi, tìm hiểu
- 根据gēnjùcăn cứ, dựa vào, cơ sở
- 始终shǐzhōngluôn luôn, từ đầu đến cuối
- 维修wéixiūbảo trì, sửa chữa, duy tu
- 撞zhuàngđâm, va, đụng
- 发挥fāhuīphát huy, thể hiện, vận dụng
- 公布gōngbùcông bố, ban bố, thông báo
Bước 1 · Bài đọc
得了第二名的刀削面
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jiā家lóuxià楼下yǒu有yì一jiā家xiǎo小miàn面guǎn馆 ,lǎobǎn老板lǎo老zhōu周shì是shān山xī西rén人 ,niánqīng年轻shí时céng曾zài在tài太yuán原de的yì一jiā家dà大fàndiàn饭店dāng当guò过shí十nián年chúshī厨师 。wǔ五niánqián年前 ,tā他láidào来到wǒmen我们zhè这zuò座chéngshì城市 ,kāi开le了zhè这jiā家zhǐyǒu只有liù六zhāng张zhuōzi桌子de的dāo刀xiāo削miàn面guǎn馆 。kāiyè开业chūqī初期 ,shēngyì生意yīdiǎnr一点儿yě也bú不shùn顺 ,yì一tiān天zhǐnéng只能mài卖chūqù出去èr二shí十jǐ几wǎn碗miàn面 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ