10 từ của bài
- 悠久yōujiǔlâu đời, lâu dài
- 结合jiéhékết hợp, phối hợp, gắn liền
- 当地dāngdìđịa phương, bản địa, nơi đó
- 吸管xīguǎnống hút, pipet
- 消费xiāofèitiêu dùng, tiêu thụ, chi tiêu
- 试用shìyòngdùng thử, thử nghiệm
- 商业shāngyèthương nghiệp, thương mại, kinh doanh
- 评píngđánh giá, bình luận, phê bình
- 完整wánzhěnghoàn chỉnh, đầy đủ, nguyên vẹn
- 中华ZhōnghuáTrung Hoa, Trung Quốc
Bước 1 · Bài đọc
当传统茶文化遇上年轻人
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zhōngguó中国shì是chá茶de的gùxiāng故乡 ,hē喝chá茶de的lìshǐ历史shífēn十分yōujiǔ悠久 。 … kěshì可是jìn近jǐ几nián年 ,nián年qīng轻rén人gèng更xǐhuan喜欢zài在jiē街biān边mǎi买yì一bēi杯nǎichá奶茶huòzhě或者shuǐguǒ水果chá茶 ,hěn很shǎo少yǒurén有人huì会zuò坐xiàlai下来mànmàn慢慢pào泡yì一hú壶chá茶 。yǒurén有人dānxīn担心 :chuántǒng传统de的chá茶wénhuà文化huì会bu不huì会mànmàn慢慢xiāoshī消失ne呢 ?
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ