10 từ của bài
- 自身zìshēnbản thân, chính mình
- 煮zhǔnấu, luộc, đun
- 来源láiyuánnguồn gốc, xuất xứ, nguồn
- 近期jìnqīgần đây, thời gian tới
- 超级chāojísiêu cấp, cực kỳ
- 配送pèisònggiao hàng, phân phối, vận chuyển
- 人际rénjìnhân tế, giữa người với người
- 宝贵bǎoguìquý báu, quý giá, trân trọng
- 平安píng'ānbình an, an toàn, yên ổn
- 医疗yīliáoy tế, chữa bệnh, điều trị y khoa
Bước 1 · Bài đọc
健康饮食的重要性
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在dāngjīn当今shèhuì社会 ,yuèláiyuè越来越duō多de的rén人kāishǐ开始guānzhù关注jiànkāng健康wèntí问题 。 … yǒu有yánjiū研究xiǎnshì显示 ,liánghǎo良好de的yǐnshí饮食xíguàn习惯néng能tíshēng提升shēnxīn身心jiànkāng健康 ,tèbié特别shì是zài在yì疫qíng情qījiān期间 ,rénmen人们gèngjiā更加yìshí意识dào到zìshēn自身jiànkāng健康de的zhòngyào重要xìng性 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ