10 từ của bài
- 乘务员chéngwùyuánnhân viên phục vụ, tiếp viên, nhân viên tổ bay
- 地震dìzhènđộng đất, địa chấn
- 中心zhōngxīntrung tâm, trọng tâm, cốt lõi
- 设置shèzhìthiết lập, cài đặt, bố trí
- 伤害shānghàitổn thương, làm hại, gây thương tích
- 太太tàitaibà, phu nhân, vợ
- 药品yàopǐnthuốc, dược phẩm
- 破坏pòhuàiphá hoại, phá hủy, làm hỏng
- 绕ràođi vòng, quấn, vòng quanh
- 矛盾máodùnmâu thuẫn, xung đột
Bước 1 · Bài đọc
比地震快一步的高铁
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在gāotiě高铁shàngdàng上当chéngwùyuán乘务员yǐjīng已经wǔ五nián年le了 。hěn很duō多rén人yǐwèi以为zhè这fèn份gōngzuò工作jiùshì就是sòng送shuǐ水 、jiǎn检piào票 ,qíshí其实wǒmen我们měi每nián年dōu都yào要cānjiā参加ānquán安全péixùn培训 ,qízhōng其中jiù就bāokuò包括yùdào遇到dìzhèn地震shí时gāi该zěnmebàn怎么办 。 … qùnián去年sān三yuè月de的yí一gè个xiàwǔ下午 ,wǒ我dìyī第一cì次zhēnzhèng真正yùdào遇到le了dìzhèn地震 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ