雪夜里的急诊室
Phòng cấp cứu trong đêm tuyết
Đêm tuyết lớn, bà Trương hàng xóm sống một mình trượt ngã trước cửa, và tác giả vội đưa bà đi cấp cứu.
10 từ của bài
- 冻dòngđóng băng, lạnh buốt, thạch
- 急诊jízhěncấp cứu, khám cấp cứu, phòng cấp cứu
- 手续shǒuxùthủ tục
- 替tìthay, thế, thay cho
- 插chācắm, nhét, xen vào
- 填tiánđiền, lấp, nhồi
- 读音dúyīncách đọc, âm đọc, phát âm
- 根gēnrễ, gốc, cọng
- 前来qiánláiđến, tới dự, đến thăm
- 此后cǐhòusau đó, kể từ đó, từ đây về sau
Bước 1 · Bài đọc
雪夜里的急诊室
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年dōngtiān冬天de的yí一gè个wǎnshang晚上 ,wàimiàn外面xià下zhe着dà大xuě雪 。wǒ我gāng刚zhǔnbèi准备shuìjué睡觉 ,jiù就tīngjiàn听见lóuxià楼下yǒurén有人zài在hǎn喊 。wǒ我pǎo跑xiàqù下去yí一kàn看 ,yuánlái原来shì是zhù住zài在duì对mén门de的zhāng张nǎinai奶奶 。tā她chūmén出门dǎo倒lājī垃圾 ,jiéguǒ结果zài在lóu楼ménkǒu门口de的táijiē台阶shàng上huá滑dǎo倒le了 ,yòu右jiǎo脚téng疼dé得zhàn站bù不qǐlai起来 。nà那jǐ几jí级táijiē台阶shàng上de的xuě雪huà化le了yòu又dòng冻 ,zǎojiù早就chéng成le了yì一céng层bīng冰 。 … wǒ我gǎn赶jǐn紧huíjiā回家ná拿le了yí一jiàn件hòu厚yīfu衣服gěi给tā她pī披shàng上 ,yòu又jiào叫le了yí一liàng辆chūzūchē出租车 ,sòng送tā她qù去yīyuàn医院kàn看jízhěn急诊 。
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ