暴雨中的外卖小哥
Anh shipper trong cơn mưa bão
Mưa bão ngập đường, khách đã gọi giục ba lần, giao trễ là bị trừ tiền – vậy mà cảnh tượng dưới chân cầu khiến chàng shipper 23 tuổi phải dừng xe.
10 từ của bài
- 暴雨bàoyǔmưa lớn, mưa xối xả, bão tố
- 催cuīgiục, thúc giục, hối thúc
- 程序chéngxùchương trình, thủ tục, trình tự
- 行人xíngrénngười đi bộ, khách bộ hành
- 退休tuìxiūnghỉ hưu, về hưu
- 录lùghi chép, ghi âm, sao lục
- 度dùđộ, mức độ, chừng mực
- 有利yǒulìcó lợi, thuận lợi, hữu ích
- 向上xiàngshànghướng lên, tiến bộ, vươn lên
- 光明guāngmíngánh sáng, quang minh, tươi sáng
Bước 1 · Bài đọc
暴雨中的外卖小哥
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shànggèyuè上个月de的yí一gè个bàngwǎn傍晚 ,wǒmen我们chéngshì城市tūrán突然xià下qǐ起le了bàoyǔ暴雨 。bú不dào到yí一gè个xiǎoshí小时 ,hěn很duō多mǎlù马路dōu都bèi被shuǐ水yān淹le了 。èr二shí十sān三suì岁de的wàimài外卖yuán员xiǎo小liú刘zhèng正qí骑zhe着diàndòngchē电动车sòng送cān餐 ,gùkè顾客yǐjīng已经dǎ打le了sān三cì次diànhuà电话lái来cuī催 。wàimài外卖píngtái平台de的shǒujī手机chéngxù程序huì会zìdòng自动jìshí计时 ,chāoguò超过guīdìng规定shíjiān时间sòngdào送到 ,tā他jiùyào就要bèi被kòu扣qián钱 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ