学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Con người & gia đình3 phút · 530 chữ10 từ thư viện

暴雨中的外卖小哥

Anh shipper trong cơn mưa bão

Mưa bão ngập đường, khách đã gọi giục ba lần, giao trễ là bị trừ tiền – vậy mà cảnh tượng dưới chân cầu khiến chàng shipper 23 tuổi phải dừng xe.

10 từ của bài
  • 暴雨bàoyǔmưa lớn, mưa xối xả, bão tố
  • 催cuīgiục, thúc giục, hối thúc
  • 程序chéngxùchương trình, thủ tục, trình tự
  • 行人xíngrénngười đi bộ, khách bộ hành
  • 退休tuìxiūnghỉ hưu, về hưu
  • 录lùghi chép, ghi âm, sao lục
  • 度dùđộ, mức độ, chừng mực
  • 有利yǒulìcó lợi, thuận lợi, hữu ích
  • 向上xiàngshànghướng lên, tiến bộ, vươn lên
  • 光明guāngmíngánh sáng, quang minh, tươi sáng

Bước 1 · Bài đọc

暴雨中的外卖小哥

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shànggèyuè上个月de的yí一gè个bàngwǎn傍晚 ,wǒmen我们chéngshì城市tūrán突然xià下qǐ起le了bàoyǔ暴雨 。bú不dào到yí一gè个xiǎoshí小时 ,hěn很duō多mǎlù马路dōu都bèi被shuǐ水yān淹le了 。èr二shí十sān三suì岁de的wàimài外卖yuán员xiǎo小liú刘zhèng正qí骑zhe着diàndòngchē电动车sòng送cān餐 ,gùkè顾客yǐjīng已经dǎ打le了sān三cì次diànhuà电话lái来cuī催 。wàimài外卖píngtái平台de的shǒujī手机chéngxù程序huì会zìdòng自动jìshí计时 ,chāoguò超过guīdìng规定shíjiān时间sòngdào送到 ,tā他jiùyào就要bèi被kòu扣qián钱 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 暴雨bàoyǔmưa lớn, mưa xối xả, bão tố
  • 催cuīgiục, thúc giục, hối thúc
  • 程序chéngxùchương trình, thủ tục, trình tự
  • 行人xíngrénngười đi bộ, khách bộ hành
  • 退休tuìxiūnghỉ hưu, về hưu
  • 录lùghi chép, ghi âm, sao lục
  • 度dùđộ, mức độ, chừng mực
  • 有利yǒulìcó lợi, thuận lợi, hữu ích
  • 向上xiàngshànghướng lên, tiến bộ, vươn lên
  • 光明guāngmíngánh sáng, quang minh, tươi sáng