学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Sở thích & giải trí3 phút · 542 chữ10 từ thư viện

爱拍星空的县城公务员

Người công chức huyện mê chụp bầu trời sao

Một công chức huyện thấy đời mình nhạt như cốc nước lọc, cho đến một đêm hè ngẩng lên nhìn trời sao ở quê nhà.

10 từ của bài
  • 县xiànhuyện
  • 公务员gōngwùyuáncông chức, viên chức nhà nước, quan chức
  • 承认chéngrènthừa nhận, công nhận, chấp nhận
  • 返回fǎnhuíquay về, trở lại, trả về
  • 亲切qīnqièthân thiết, gần gũi, ân cần
  • 盖gàiđậy, nắp, che phủ, họ Cái
  • 动人dòngréncảm động, xúc động, lay động lòng người
  • 建设jiànshèxây dựng, kiến thiết, phát triển
  • 状态zhuàngtàitrạng thái, tình trạng, thể trạng
  • 适用shìyòngáp dụng, thích hợp, phù hợp

Bước 1 · Bài đọc

爱拍星空的县城公务员

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我shì是xiàn县lǐ里de的yì一míng名gōngwùyuán公务员 ,zài在xiàn县zhèngfǔ政府gōngzuò工作le了liù六nián年 。gōngzuò工作hěn很wěndìng稳定 ,kěshì可是měi每tiān天duì对zhe着wénjiàn文件 ,xiàbān下班hòu后chángcháng常常lèi累dé得shénme什么dōu都bù不xiǎng想zuò做 。 … sān三niánqián年前de的yí一gè个xià夏yè夜 ,wǒ我zài在lǎojiā老家de的yuàn院zǐ子lǐ里chéng乘liáng凉 ,yì一táitóu抬头 ,fāxiàn发现mǎn满tiān天dōu都shì是xīngxing星星 ,lián连yín银hé河dōu都kàn看dé得qīng清qīng清chu楚chǔ楚 。cóng从nà那yǐhòu以后 ,wǒ我jiù就mí迷shàng上le了pāi拍xīng星kōng空 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 县xiànhuyện
  • 公务员gōngwùyuáncông chức, viên chức nhà nước, quan chức
  • 承认chéngrènthừa nhận, công nhận, chấp nhận
  • 返回fǎnhuíquay về, trở lại, trả về
  • 亲切qīnqièthân thiết, gần gũi, ân cần
  • 盖gàiđậy, nắp, che phủ, họ Cái
  • 动人dòngréncảm động, xúc động, lay động lòng người
  • 建设jiànshèxây dựng, kiến thiết, phát triển
  • 状态zhuàngtàitrạng thái, tình trạng, thể trạng
  • 适用shìyòngáp dụng, thích hợp, phù hợp