10 từ của bài
- 面积miànjīdiện tích
- 熟人shúrénngười quen, bạn bè
- 脚步jiǎobùbước chân, nhịp bước
- 技能jìnéngkỹ năng, tay nghề
- 双方shuāngfānghai bên, song phương
- 里头lǐtoubên trong, ở trong
- 计算jìsuàntính toán, tính
- 口味kǒuwèikhẩu vị, sở thích ăn uống, mùi vị
- 修改xiūgǎisửa đổi, chỉnh sửa
- 纪录jìlùkỷ lục
Bước 1 · Bài đọc
爸爸饭馆里的炒菜机器人
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我bà爸zài在lǎo老chéngqū城区kāi开le了yì一jiā家xiǎo小fànguǎn饭馆 ,yǐjīng已经èr二shí十duōnián多年le了 。fànguǎn饭馆miànjī面积bùdà不大 ,zhǐyǒu只有bā八zhāng张zhuōzi桌子 ,lái来chīfàn吃饭de的dàduō大多shì是fùjìn附近de的shúrén熟人 。qùnián去年 ,bàba爸爸de的yāo腰yuèláiyuè越来越bù不hǎo好 ,zài在chúfáng厨房zhàn站jiǔ久le了jiù就téng疼 ,jiǎobù脚步yě也bǐ比yǐqián以前màn慢duō多le了 。 … wǒ我quàn劝tā他mǎi买yì一tái台chǎo炒cài菜jīqìrén机器人 ,tā他què却lián连lián连yáotóu摇头 :“jīqì机器zuò做de的cài菜 ,nǎ哪yǒu有wèidao味道 ?”
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ