10 từ của bài
- 制订zhìdìngxây dựng, lập ra, soạn thảo
- 一次性yícìxìngdùng một lần, một lần duy nhất
- 限制xiànzhìhạn chế, giới hạn, sự hạn chế
- 组织zǔzhītổ chức, cơ cấu, mô
- 代表dàibiǎođại biểu, đại diện, đại diện cho
- 人才réncáinhân tài, người tài, tài năng
- 重大zhòngdàtrọng đại, quan trọng, to lớn
- 成本chéngběnchi phí, giá thành
- 稳定wěndìngổn định, vững vàng, bình ổn
- 及jívà, đến, kịp
Bước 1 · Bài đọc
公司的新计划
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年 ,wǒmen我们gōngsī公司juédìng决定zhìdìng制订yí一gè个xīn新de的fāzhǎn发展jìhuà计划 。zhège这个jìhuà计划de的mùbiāo目标shì是tígāo提高gōngzuò工作xiàolǜ效率 ,jiǎnshǎo减少làngfèi浪费 。 … dànshì但是 ,yóuyú由于yīxiē一些xiànzhì限制 ,wǒmen我们xūyào需要gèng更duō多de的shíjiān时间lái来zhǔnbèi准备 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ