学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Xã hội & môi trường3 phút · 528 chữ10 từ thư viện

社区门诊搬下楼

Phòng khám cộng đồng chuyển xuống tầng trệt

Phòng khám nằm trên tầng hai, người già phải leo hơn hai mươi bậc thang mới khám được bệnh — khu phố sẽ xoay xở thế nào?

10 từ của bài
  • 门诊ménzhěnkhám ngoại trú, phòng khám ngoại trú
  • 滑huátrơn, trượt, nhẵn
  • 关闭guānbìđóng, tắt, ngừng hoạt động
  • 长远chángyuǎnlâu dài, viễn cảnh, trường viễn
  • 问卷wènjuànbảng hỏi, phiếu điều tra
  • 便利店biànlìdiàncửa hàng tiện lợi
  • 方案fāng'ànphương án, kế hoạch, đề án
  • 实力shílìthực lực, sức mạnh, năng lực
  • 推进tuījìnthúc đẩy, đẩy mạnh, tiến hành
  • 充足chōngzúdồi dào, sung túc, đầy đủ

Bước 1 · Bài đọc

社区门诊搬下楼

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

xìngfú幸福xiǎoqū小区de的shèqū社区ménzhěn门诊yǐjīng已经kāi开le了èr二shí十duōnián多年 ,yīzhí一直zài在yí一dòng栋lǎo老lóu楼de的èr二lóu楼 。xiǎoqū小区lǐ里lǎorén老人duō多 ,píngshí平时kàn看gè个gǎnmào感冒 、liáng量gè个xuèyā血压 ,dàjiā大家dōu都xíguàn习惯lái来zhèlǐ这里 。kěshì可是 ,qù去ménzhěn门诊dé得xiān先pá爬èr二shí十duō多jí级lóutī楼梯 。 … yí一dào到xiàyǔ下雨tiān天 ,lóutī楼梯yòu又shī湿yòu又huá滑 ,qùnián去年dōngtiān冬天jiù就yǒu有liǎng两wèi位lǎorén老人zài在zhèlǐ这里shuāidǎo摔倒guò过 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 门诊ménzhěnkhám ngoại trú, phòng khám ngoại trú
  • 滑huátrơn, trượt, nhẵn
  • 关闭guānbìđóng, tắt, ngừng hoạt động
  • 长远chángyuǎnlâu dài, viễn cảnh, trường viễn
  • 问卷wènjuànbảng hỏi, phiếu điều tra
  • 便利店biànlìdiàncửa hàng tiện lợi
  • 方案fāng'ànphương án, kế hoạch, đề án
  • 实力shílìthực lực, sức mạnh, năng lực
  • 推进tuījìnthúc đẩy, đẩy mạnh, tiến hành
  • 充足chōngzúdồi dào, sung túc, đầy đủ