社区门诊搬下楼
Phòng khám cộng đồng chuyển xuống tầng trệt
Phòng khám nằm trên tầng hai, người già phải leo hơn hai mươi bậc thang mới khám được bệnh — khu phố sẽ xoay xở thế nào?
10 từ của bài
- 门诊ménzhěnkhám ngoại trú, phòng khám ngoại trú
- 滑huátrơn, trượt, nhẵn
- 关闭guānbìđóng, tắt, ngừng hoạt động
- 长远chángyuǎnlâu dài, viễn cảnh, trường viễn
- 问卷wènjuànbảng hỏi, phiếu điều tra
- 便利店biànlìdiàncửa hàng tiện lợi
- 方案fāng'ànphương án, kế hoạch, đề án
- 实力shílìthực lực, sức mạnh, năng lực
- 推进tuījìnthúc đẩy, đẩy mạnh, tiến hành
- 充足chōngzúdồi dào, sung túc, đầy đủ
Bước 1 · Bài đọc
社区门诊搬下楼
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xìngfú幸福xiǎoqū小区de的shèqū社区ménzhěn门诊yǐjīng已经kāi开le了èr二shí十duōnián多年 ,yīzhí一直zài在yí一dòng栋lǎo老lóu楼de的èr二lóu楼 。xiǎoqū小区lǐ里lǎorén老人duō多 ,píngshí平时kàn看gè个gǎnmào感冒 、liáng量gè个xuèyā血压 ,dàjiā大家dōu都xíguàn习惯lái来zhèlǐ这里 。kěshì可是 ,qù去ménzhěn门诊dé得xiān先pá爬èr二shí十duō多jí级lóutī楼梯 。 … yí一dào到xiàyǔ下雨tiān天 ,lóutī楼梯yòu又shī湿yòu又huá滑 ,qùnián去年dōngtiān冬天jiù就yǒu有liǎng两wèi位lǎorén老人zài在zhèlǐ这里shuāidǎo摔倒guò过 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ